Ôn thi học kì 1 Toán lớp 4: Đề số 3 năm học 2026-2027 có lời giải chi tiết

Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 4 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ SỐ 3

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1 (0,5 điểm). Số 905 070 có chữ số 5 ở hàng ____.
    A. nghìn
    B. chục nghìn
    C. trăm nghìn
    D. trăm
  2. Câu 2 (0,5 điểm). 72 649 làm tròn đến hàng nghìn được ____.
    A. 72 000
    B. 73 000
    C. 72 600
    D. 70 000
  3. Câu 3 (0,5 điểm). 6 305×7 = ____.
    A. 44 135
    B. 42 135
    C. 44 035
    D. 45 135
  4. Câu 4 (0,5 điểm). 96 096:8 = ____.
    A. 12 012
    B. 12 120
    C. 11 012
    D. 12 002
  5. Câu 5 (0,5 điểm). 5 tạ 6 kg = __ kg.
    A. 56
    B. 506
    C. 5 006
    D. 560
  6. Câu 6 (0,5 điểm). Diện tích hình chữ nhật 24 m × 15 m là ____.
    A. 78 m²
    B. 360 m²
    C. 180 m²
    D. 390 m²
  7. Câu 7 (0,5 điểm). Trung bình cộng 20 và 34 là ____.
    A. 27
    B. 54
    C. 14
    D. 28
  8. Câu 8 (0,5 điểm). Biểu thức 25×4×125×8 tính thuận tiện bằng cách ____.
    A. nhóm 25×4 và 125×8
    B. tính từ phải sang trái ngẫu nhiên
    C. cộng các số
    D. không thể nhóm

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1 (1,25 điểm). Đặt tính: 68 407+25 896; 100 000-47 638; 4 208×9; 95 256:8.
  2. Bài 2 (1,25 điểm). Tính thuận tiện: 125×16×8.
  3. Bài 3 (1,25 điểm). Một trường mua 24 thùng vở, mỗi thùng 125 quyển. Đã phát 1 860 quyển. Còn bao nhiêu quyển?
  4. Bài 4 (1,25 điểm). Mảnh vườn chữ nhật dài 42 m, rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính chu vi và diện tích.
  5. Bài 5 (1 điểm). Trung bình cộng của 4 số là 325. Ba số đầu là 280, 315, 360. Tìm số thứ tư.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. Trong 905 070, chữ số 5 ở hàng nghìn.
  2. Câu 2: B. Hàng trăm là 6 nên làm tròn lên.
  3. Câu 3: A. 6 305×7=44 135.
  4. Câu 4: A. 96 096:8=12 012.
  5. Câu 5: B. 5 tạ=500 kg.
  6. Câu 6: B. 24×15=360.
  7. Câu 7: A. (20+34):2=27.
  8. Câu 8: A. 25×4=100; 125×8=1000.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. 94 303; 52 362; 37 872; 11 907.
  2. Bài 2. Nhóm 125×8=1 000; 1 000×16=16 000.
  3. Bài 3. Mua 3 000 quyển; còn 1 140 quyển.
  4. Bài 4. Rộng=28 m. Chu vi=140 m. Diện tích=1 176 m².
  5. Bài 5. Tổng=1 300. Số thứ tư=345.

Nhận xét

Đề số 3 tăng mức độ vận dụng vừa phải và thay đổi dạng hỏi so với hai đề trước. Học sinh nên trình bày phép tính, đơn vị và kết luận rõ ràng.

Updated: 13/08/2026 — 12:20

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *