Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 3 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 3 – ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). 4 506 có chữ số hàng trăm là ____.
A. 4
B. 5
C. 0
D. 6 - Câu 2 (0,5 điểm). 3 000 + 600 + 20 + 9 = ____.
A. 3 629
B. 3 269
C. 3 609
D. 3 926 - Câu 3 (0,5 điểm). 407 × 2 = ____.
A. 814
B. 804
C. 914
D. 704 - Câu 4 (0,5 điểm). 936 : 3 = ____.
A. 302
B. 312
C. 322
D. 332 - Câu 5 (0,5 điểm). 2 m 8 cm = __ cm.
A. 28
B. 208
C. 2 008
D. 280 - Câu 6 (0,5 điểm). Chu vi hình vuông cạnh 9 cm là ____.
A. 18
B. 27
C. 36
D. 81 - Câu 7 (0,5 điểm). Một phần tư của 28 là ____.
A. 4
B. 7
C. 14
D. 8 - Câu 8 (0,5 điểm). Số nào chia hết cho 5?
A. 42
B. 57
C. 80
D. 93
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Đặt tính rồi tính: 5 327+2 684; 9 000-4 738; 318×3; 964:4.
- Bài 2 (1,25 điểm). Tìm x: x-1 245=3 608; x×7=4 221.
- Bài 3 (1,25 điểm). Một kho có 325 kg gạo, nhập thêm 4 bao, mỗi bao 75 kg. Hỏi kho có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
- Bài 4 (1,25 điểm). Một mảnh vải dài 12 m được chia đều thành 8 đoạn. Mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Bài 5 (1 điểm). Hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 8 cm. Tính chu vi.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: B. Trong 4 506, hàng trăm là 5.
- Câu 2: A. Ghép theo hàng được 3 629.
- Câu 3: A. 407×2=814.
- Câu 4: B. 936:3=312.
- Câu 5: B. 2 m=200 cm, thêm 8 cm.
- Câu 6: C. 9×4=36 cm.
- Câu 7: B. 28:4=7.
- Câu 8: C. Số tận cùng 0 hoặc 5 chia hết cho 5.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 8 011; 4 262; 954; 241.
- Bài 2. x=4 853. x=603.
- Bài 3. 4×75=300 kg; 325+300=625 kg.
- Bài 4. 12 m=1 200 cm; 1 200:8=150 cm.
- Bài 5. (15+8)×2=46 cm.
Nhận xét
Đề số 3 tăng mức độ vận dụng vừa phải và thay đổi dạng hỏi so với hai đề trước. Học sinh nên trình bày phép tính, đơn vị và kết luận rõ ràng.
