Ôn thi học kì 1 Toán lớp 4: Đề số 5 năm học 2026-2027 có lời giải chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Toán lớp 4 số 5 là đề tự biên soạn. Học sinh nên làm trọn phần đề trước khi xem lời giải.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ SỐ 5

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1. Số 704 035 có chữ số 4 ở hàng ____.
    A. nghìn
    B. chục nghìn
    C. trăm nghìn
    D. trăm
  2. Câu 2. 58 650 làm tròn nghìn được ____.
    A. 58 000
    B. 59 000
    C. 58 700
    D. 60 000
  3. Câu 3. 5 406×7=____.
    A. 37 842
    B. 37 742
    C. 36 842
    D. 38 842
  4. Câu 4. 84 672:7=____.
    A. 12 096
    B. 12 906
    C. 11 096
    D. 12 006
  5. Câu 5. 4 tạ 25 kg=____ kg.
    A. 425
    B. 4 025
    C. 450
    D. 405
  6. Câu 6. Diện tích 28 m×15 m là ____.
    A. 420
    B. 86
    C. 210
    D. 430

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1. Đặt tính: 76 458+18 967; 100 000-56 789; 4 208×8; 96 096:8.
  2. Bài 2. Tính thuận tiện: 125×16×8.
  3. Bài 3. 24 hộp, mỗi hộp 75 bút. Đã phát 1 250 bút. Còn?
  4. Bài 4. Vườn dài 45 m, rộng kém 17 m. Tính chu vi, diện tích.
  5. Bài 5. TBC bốn số là 325; ba số 280,310,360. Tìm số còn lại.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. Chữ số 4 ở hàng nghìn.
  2. Câu 2: B. Hàng trăm 6 nên làm tròn lên.
  3. Câu 3: A. 5 406×7=37 842.
  4. Câu 4: A. 84 672:7=12 096.
  5. Câu 5: A. 400+25=425.
  6. Câu 6: A. 28×15=420.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. 95 425;43 211;33 664;12 012.
  2. Bài 2. 125×8=1 000; ×16=16 000.
  3. Bài 3. 1 800-1 250=550 bút.
  4. Bài 4. Rộng28; chu vi146 m; diện tích1 260 m².
  5. Bài 5. Tổng1 300; ba số950; số cuối350.

Nhận xét

Đề mới thay dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Sau khi chữa, học sinh nên ghi rõ lỗi do kiến thức, đọc đề, tính toán hay diễn đạt.

Updated: 10/08/2026 — 20:23

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *