Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 4 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ SỐ 5
Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). Số 704 035 có chữ số 4 ở hàng ____.
A. nghìn
B. chục nghìn
C. trăm nghìn
D. trăm - Câu 2 (0,75 điểm). 58 650 làm tròn nghìn được ____.
A. 58 000
B. 59 000
C. 58 700
D. 60 000 - Câu 3 (0,75 điểm). 5 406×7=____.
A. 37 842
B. 37 742
C. 36 842
D. 38 842 - Câu 4 (0,75 điểm). 84 672:7=____.
A. 12 096
B. 12 906
C. 11 096
D. 12 006 - Câu 5 (0,5 điểm). 4 tạ 25 kg=____ kg.
A. 425
B. 4 025
C. 450
D. 405 - Câu 6 (0,5 điểm). Diện tích 28 m×15 m là ____.
A. 420
B. 86
C. 210
D. 430
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Đặt tính: 76 458+18 967; 100 000-56 789; 4 208×8; 96 096:8.
- Bài 2 (1,25 điểm). Tính thuận tiện: 125×16×8.
- Bài 3 (1,25 điểm). 24 hộp, mỗi hộp 75 bút. Đã phát 1 250 bút. Còn?
- Bài 4 (1,25 điểm). Vườn dài 45 m, rộng kém 17 m. Tính chu vi, diện tích.
- Bài 5 (1 điểm). TBC bốn số là 325; ba số 280,310,360. Tìm số còn lại.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Chữ số 4 ở hàng nghìn. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: B. Hàng trăm 6 nên làm tròn lên.
- Câu 3: A. 5 406×7=37 842.
- Câu 4: A. 84 672:7=12 096.
- Câu 5: A. 400+25=425.
- Câu 6: A. 28×15=420.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 95 425;43 211;33 664;12 012.
- Bài 2. 125×8=1 000; ×16=16 000.
- Bài 3. 1 800-1 250=550 bút.
- Bài 4. Rộng28; chu vi146 m; diện tích1 260 m².
- Bài 5. Tổng1 300; ba số950; số cuối350.
Nhận xét
Đề mới thay dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Sau khi chữa, học sinh nên ghi rõ lỗi do kiến thức, đọc đề, tính toán hay diễn đạt.
