Đề ôn thi học kì 1 Toán lớp 4 số 4 là đề tự biên soạn; phần lời giải được đặt sau toàn bộ đề.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1. 48 550 làm tròn nghìn được ____.
A. 48 000
B. 49 000
C. 48 500
D. 50 000 - Câu 2. 7 204×6=____.
A. 43 224
B. 42 224
C. 43 204
D. 44 224 - Câu 3. 84 084:7=____.
A. 12 012
B. 12 102
C. 11 012
D. 12 002 - Câu 4. 4 tấn 25 kg=____ kg.
A. 425
B. 4 025
C. 40 025
D. 4 250 - Câu 5. Diện tích 32×14=____.
A. 448
B. 92
C. 224
D. 460 - Câu 6. TBC của 36,48,60=____.
A. 48
B. 144
C. 36
D. 52 - Câu 7. 25×8×4=____.
A. 800
B. 400
C. 200
D. 100 - Câu 8. 905 070 có chữ số 5 ở hàng ____.
A. nghìn
B. chục nghìn
C. trăm nghìn
D. trăm
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1. Đặt tính: 75 609+18 947;100 000-58 734;5 306×7;72 072:6.
- Bài 2. Tính thuận tiện 125×24×8.
- Bài 3. 32 hộp, mỗi hộp48 bút, phát975. Còn?
- Bài 4. Vườn dài50m, rộng3/5 dài. Tính chu vi và diện tích.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: B. Hàng trăm là 5 nên làm tròn lên.
- Câu 2: A. 43 224.
- Câu 3: A. 12 012.
- Câu 4: B. 4 025 kg.
- Câu 5: A. 448.
- Câu 6: A. 144:3=48.
- Câu 7: A. 25×4×8=800.
- Câu 8: A. Hàng nghìn.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 94 556;41 266;37 142;12 012.
- Bài 2. 125×8=1 000; ×24=24 000.
- Bài 3. 1 536-975=561 bút.
- Bài 4. Rộng30m; chu vi160m; diện tích1 500m².
Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, hãy đối chiếu từng ý hoặc từng bước; cách làm khác đáp án vẫn có thể đúng nếu lập luận chặt chẽ và đáp ứng yêu cầu đề.
Nhận xét
Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.
