Đề ôn thi học kì 1 Toán lớp 8 số 3 là đề tự biên soạn; đáp án được đặt sau toàn bộ phần đề.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1. (x+5)^2 = ____.
A. x²+10x+25
B. x²+25
C. x²+5x+25
D. x²-10x+25 - Câu 2. 9x²-16 = ____.
A. (3x-4)(3x+4)
B. (9x-4)(x+4)
C. (3x-4)^2
D. x(9x-16) - Câu 3. Giải 7x-5=30: x=____.
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7 - Câu 4. x²+6x+9 = ____.
A. (x+3)^2
B. (x-3)^2
C. (x+9)(x+1)
D. x(x+6)+9 - Câu 5. Tam giác vuông cạnh góc vuông 8,15 có cạnh huyền ____.
A. 17
B. 23
C. 7
D. 120 - Câu 6. Hình thang đáy 10,16, cao 7 có diện tích ____.
A. 91
B. 182
C. 33
D. 112 - Câu 7. Đường trung bình tam giác bằng ____.
A. nửa cạnh thứ ba và song song cạnh đó
B. bằng cạnh thứ ba
C. gấp đôi cạnh thứ ba
D. vuông góc cạnh thứ ba - Câu 8. Hai tam giác đồng dạng tỉ số 2 thì tỉ số diện tích là ____.
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1. Thu gọn A=5x(x-2)-2x(2x+3)+4.
- Bài 2. Phân tích: x²-10x+25; 16x²-81; 8x²+12x.
- Bài 3. Giải 5(x-1)=3(x+3)+4.
- Bài 4. Tam giác vuông có cạnh huyền 26 cm, một cạnh 10 cm. Tính cạnh kia.
- Bài 5. Hình chữ nhật dài hơn rộng 8 m, diện tích 240 m². Tìm kích thước.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Bình phương tổng.
- Câu 2: A. Hiệu hai bình phương.
- Câu 3: B. 7x=35.
- Câu 4: A. Bình phương tổng.
- Câu 5: A. Pythagore.
- Câu 6: A. (10+16)×7/2=91.
- Câu 7: A. Định lí.
- Câu 8: B. Bình phương tỉ số đồng dạng.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. A=x²-16x+4.
- Bài 2. (x-5)²; (4x-9)(4x+9); 4x(2x+3).
- Bài 3. x=9.
- Bài 4. 24 cm.
- Bài 5. Rộng 12 m, dài 20 m.
Nhận xét
Đề số 3 tăng mức độ vận dụng vừa phải và thay đổi dạng hỏi so với hai đề trước. Học sinh nên trình bày phép tính, đơn vị và kết luận rõ ràng.
Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, cách làm khác đáp án mẫu vẫn có thể đúng nếu lập luận hợp lí và kết quả phù hợp. Hãy kiểm tra từng bước, không chỉ so đáp số cuối.
