Ôn thi học kì 1 Công nghệ lớp 8: Đề số 3 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Công nghệ lớp 8 số 3 là đề tự biên soạn; phần đáp án được đặt sau toàn bộ đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 CÔNG NGHỆ LỚP 8 – ĐỀ SỐ 3

Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1. tỉ lệ 2:1 phù hợp nhất với ____.
    A. hình vẽ lớn gấp đôi thật
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  2. Câu 2. nét liền đậm phù hợp nhất với ____.
    A. đường bao thấy
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  3. Câu 3. nhôm phù hợp nhất với ____.
    A. nhẹ và chống ăn mòn tương đối
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  4. Câu 4. nhựa nhiệt rắn phù hợp nhất với ____.
    A. khó tạo hình lại sau đóng rắn
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  5. Câu 5. bánh răng phù hợp nhất với ____.
    A. truyền động ít trượt
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  6. Câu 6. tỉ số truyền phù hợp nhất với ____.
    A. phụ thuộc số răng
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  7. Câu 7. khoan phù hợp nhất với ____.
    A. cần kẹp phôi chắc
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn
  8. Câu 8. phế liệu kim loại phù hợp nhất với ____.
    A. nên phân loại tái chế
    B. một mô tả không liên quan
    C. chỉ màu sắc
    D. không có yêu cầu an toàn

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1. Nêu một quy trình thực hành an toàn phù hợp với chủ đề của lớp.
  2. Bài 2. Giải thích vì sao lựa chọn vật liệu/biện pháp phải dựa vào yêu cầu sử dụng.
  3. Bài 3. Nêu một biện pháp tiết kiệm tài nguyên hoặc năng lượng.
  4. Bài 4. Phân tích một tình huống thực tế có rủi ro và cách xử lí.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. tỉ lệ 2:1: hình vẽ lớn gấp đôi thật.
  2. Câu 2: A. nét liền đậm: đường bao thấy.
  3. Câu 3: A. nhôm: nhẹ và chống ăn mòn tương đối.
  4. Câu 4: A. nhựa nhiệt rắn: khó tạo hình lại sau đóng rắn.
  5. Câu 5: A. bánh răng: truyền động ít trượt.
  6. Câu 6: A. tỉ số truyền: phụ thuộc số răng.
  7. Câu 7: A. khoan: cần kẹp phôi chắc.
  8. Câu 8: A. phế liệu kim loại: nên phân loại tái chế.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. Chuẩn bị đúng dụng cụ, kiểm tra tình trạng, tuân thủ hướng dẫn, dùng bảo hộ khi cần và dừng ngay nếu phát hiện bất thường.
  2. Bài 2. Mỗi vật liệu hoặc biện pháp có tính chất, chi phí và rủi ro khác nhau; lựa chọn phù hợp giúp đạt công năng và an toàn.
  3. Bài 3. Tưới đúng lượng, tái chế vật liệu, tắt thiết bị, dùng thiết bị hiệu suất cao hoặc bảo dưỡng để giảm hao phí.
  4. Bài 4. Ưu tiên dừng thao tác nguy hiểm, cách li nguồn rủi ro, cảnh báo người khác và nhờ người có chuyên môn khi vượt khả năng.

Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, hãy đối chiếu từng ý hoặc từng bước; cách làm khác đáp án vẫn có thể đúng nếu lập luận chặt chẽ và đáp ứng yêu cầu đề.

Nhận xét

Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.

Updated: 10/08/2026 — 16:34

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *