Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 8 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). Thu gọn 4x^2-3x+2x^2+5x là ____.
A. 6x²+2x
B. 6x²-8x
C. 2x²+2x
D. 6x²+8x - Câu 2 (0,5 điểm). (2x-3)^2 bằng ____.
A. 4x²-12x+9
B. 4x²-9
C. 2x²-12x+9
D. 4x²+12x+9 - Câu 3 (0,5 điểm). x²-16 phân tích thành ____.
A. (x-4)(x+4)
B. (x-8)(x+2)
C. (x-4)^2
D. x(x-16) - Câu 4 (0,5 điểm). Giải 5x+3=28, được x=__.
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7 - Câu 5 (0,5 điểm). Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 5 và 12, cạnh huyền ____.
A. 13
B. 17
C. 7
D. 60 - Câu 6 (0,5 điểm). Hình thoi có hai đường chéo 12 cm và 16 cm, diện tích ____.
A. 96 cm²
B. 192 cm²
C. 28 cm²
D. 48 cm²
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Thu gọn A=4x(x-3)-3x(x+2)+7.
- Bài 2 (1,5 điểm). Phân tích: a) x²+8x+16; b) 9x²-25; c) 5x²-15x.
- Bài 3 (1,5 điểm). Giải phương trình 4(x-2)=3x+7.
- Bài 4 (1,25 điểm). Tam giác vuông có cạnh huyền 25 cm, một cạnh góc vuông 15 cm. Tính cạnh còn lại.
- Bài 5 (1,25 điểm). Mảnh đất chữ nhật dài hơn rộng 6 m, chu vi 52 m. Tính kích thước và diện tích.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Gộp các hạng đồng dạng.
- Câu 2: A. Dùng (a-b)^2=a²-2ab+b².
- Câu 3: A. Hiệu hai bình phương.
- Câu 4: B. 5x=25 nên x=5.
- Câu 5: A. sqrt(25+144)=13.
- Câu 6: A. S=12×16:2=96 cm².
Phần II. Tự luận
- Bài 1. A=4x²-12x-3x²-6x+7=x²-18x+7.
- Bài 2. a) (x+4)². b) (3x-5)(3x+5). c) 5x(x-3).
- Bài 3. 4x-8=3x+7 ⇒ x=15.
- Bài 4. Cạnh còn lại=sqrt(25²-15²)=sqrt(625-225)=20 cm.
- Bài 5. Gọi rộng x, dài x+6. 2(2x+6)=52 ⇒ 4x+12=52 ⇒ x=10. Rộng 10 m, dài 16 m, diện tích 160 m².
Nhận xét
Đề số 2 thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với đề số 1, tập trung vào tính toán chính xác, vận dụng kiến thức và trình bày lời giải rõ ràng. Sau khi chữa, học sinh nên làm lại những câu sai mà không nhìn đáp án.
