Đề ôn thi học kì 2 Toán lớp 8 số 4 là đề tự biên soạn, tập trung vào hằng đẳng thức, phương trình, tam giác vuông và hình đồng dạng; phạm vi thực tế có thể thay đổi theo kế hoạch dạy học của từng trường.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.
- Câu 1 (0,5 điểm). (x+7)² = ____.
A. x²+14x+49
B. x²+49
C. x²+7x+49
D. x²-14x+49 - Câu 2 (0,5 điểm). 100x²-64=____.
A. (10x-8)²
B. (10x-8)(10x+8)
C. x(100x-64)
D. (100x-8)(x+8) - Câu 3 (0,5 điểm). 8x+15=59 ⇒ x=____.
A. 9
B. 11
C. 5.5
D. 8 - Câu 4 (0,5 điểm). Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 21 và 28; cạnh huyền là ____.
A. 49
B. 7
C. 49
D. 35 - Câu 5 (0,5 điểm). Hình thang đáy 26, 34, cao 14 có diện tích ____.
A. 420
B. 840
C. 74
D. 364 - Câu 6 (0,5 điểm). Hai hình đồng dạng có tỉ số độ dài 6/2 thì tỉ số diện tích là ____.
A. 6/2
B. 36/4
C. 12/4
D. 216/8
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Rút gọn A=9x(x+2)-7x(x-4)+6.
- Bài 2 (1,5 điểm). Phân tích thành nhân tử: x²+14x+49; 81x²-121.
- Bài 3 (2,0 điểm). Giải phương trình 9(x+2)=7(x-1)+26.
- Bài 4 (2,0 điểm). Hình chữ nhật dài hơn rộng 10 m, diện tích 300 m². Lập phương trình và tìm kích thước nếu nghiệm nguyên dương.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Dùng hằng đẳng thức bình phương tổng.
- Câu 2: B. Hiệu hai bình phương.
- Câu 3: C. Chuyển vế rồi chia hệ số.
- Câu 4: D. Bộ ba tỉ lệ 3-4-5.
- Câu 5: A. S=(a+b)h/2.
- Câu 6: B. Tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. Nhân đa thức rồi thu gọn hạng tử đồng dạng.
- Bài 2. Dùng hằng đẳng thức bình phương và hiệu hai bình phương.
- Bài 3. Khai triển, chuyển vế và giải phương trình bậc nhất.
- Bài 4. Đặt rộng x, dài x+hiệu; giải x(x+hiệu)=diện tích.
Nhận xét
Đề số 4 môn Toán lớp 8 ưu tiên hằng đẳng thức, phương trình, tam giác vuông và hình đồng dạng. Sau khi chữa, học sinh nên ghi rõ lỗi kiến thức, đọc đề, thao tác và trình bày để ôn học kì 2 hiệu quả hơn.
