Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 8 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 7
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). (x+8)^2=____.
A. x²+16x+64
B. x²+64
C. x²+8x+64
D. x²-16x+64 - Câu 2 (0,75 điểm). 64x²-49=____.
A. (8x-7)(8x+7)
B. (64x-7)(x+7)
C. (8x-7)^2
D. x(64x-49) - Câu 3 (0,75 điểm). 7x+5=47 ⇒ x=____.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8 - Câu 4 (0,75 điểm). Tam giác vuông cạnh góc vuông 20 và 21 có cạnh huyền ____.
A. 29
B. 31
C. 41
D. 441 - Câu 5 (0,5 điểm). Hình thang đáy 16,24,cao10 có diện tích ____.
A. 200
B. 400
C. 50
D. 160 - Câu 6 (0,5 điểm). Tỉ số đồng dạng 3/2 thì tỉ số diện tích ____.
A. 3/2
B. 9/4
C. 6/4
D. 27/8
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Thu gọn A=9x(x-2)-4x(2x+3)+5.
- Bài 2 (1,25 điểm). Phân tích: x²+16x+64; 36x²-121; 21x²-28x.
- Bài 3 (1,25 điểm). Giải 9(x-2)=6(x+1)+15.
- Bài 4 (1,25 điểm). Tam giác vuông có huyền 41 và một cạnh 9. Tìm cạnh kia.
- Bài 5 (1 điểm). Hình chữ nhật dài hơn rộng 11 m, diện tích 312 m². Tìm kích thước.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Bình phương tổng. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: A. Hiệu hai bình phương.
- Câu 3: B. 7x=42⇒x=6.
- Câu 4: A. 20-21-29.
- Câu 5: A. (16+24)×10:2=200.
- Câu 6: B. Bình phương tỉ số.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. A=x²-30x+5.
- Bài 2. (x+8)^2; (6x-11)(6x+11); 7x(3x-4).
- Bài 3. 9x-18=6x+21⇒3x=39⇒x=13.
- Bài 4. sqrt(41²-9²)=sqrt1600=40.
- Bài 5. x(x+11)=312⇒x=13, dài 24.
Nhận xét
Đề này dùng dữ kiện và cách hỏi mới. Sau khi chữa, học sinh nên đánh dấu câu sai theo nguyên nhân: chưa chắc kiến thức, đọc thiếu dữ kiện, tính toán hoặc diễn đạt.
