Ôn thi học kì 2 Toán lớp 3: Đề số 4 năm học 2026-2027 có lời giải chi tiết

Đề ôn thi học kì 2 Toán lớp 3 số 4 là đề tự biên soạn, tập trung vào phép tính nhiều chữ số, phân số đơn giản, chu vi và diện tích; phạm vi thực tế có thể thay đổi theo kế hoạch dạy học của từng trường.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 3 – ĐỀ SỐ 4

Thời gian làm bài gợi ý: 45 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm

Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.

  1. Câu 1 (0,5 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, 4748+1982=____.
    A. 6730
    B. 6830
    C. 6630
    D. 6740 Sau khi trả lời, hãy giải thích vì sao một phương án khác dễ dẫn tới kết luận sai.
  2. Câu 2 (0,5 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, 6948-1982=____.
    A. 4866
    B. 4966
    C. 5066
    D. 4976 Hãy nêu một bước đối chiếu giúp xác nhận kết quả là hợp lí.
  3. Câu 3 (0,5 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, 258×3=____.
    A. 516
    B. 1032
    C. 774
    D. 804 Nếu dữ kiện thay đổi, hãy cho biết yếu tố nào trong cách giải phải được xem lại trước.
  4. Câu 4 (0,5 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, 816:6=____.
    A. 140
    B. 132
    C. 6
    D. 136 Ngoài kết quả, hãy nêu một cách kiểm tra độc lập để phát hiện sai sót.
  5. Câu 5 (0,5 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, Một phần 8 của 72 là ____.
    A. 9
    B. 8
    C. 8
    D. 10 Hãy chỉ ra điều kiện hoặc dữ kiện nào quyết định cách giải.
  6. Câu 6 (0,5 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 11 cm có chu vi ____ cm.
    A. 176
    B. 54
    C. 27
    D. 32 Sau khi trả lời, hãy giải thích vì sao một phương án khác dễ dẫn tới kết luận sai.

Phần II. Tự luận – 7,0 điểm

  1. Bài 1 (1,5 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, Đặt tính: 5722+2503; 9100-4739. Hãy nêu một bước đối chiếu giúp xác nhận kết quả là hợp lí.
  2. Bài 2 (1,5 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, Tìm x: x×9=1332; x:8=22. Nếu dữ kiện thay đổi, hãy cho biết yếu tố nào trong cách giải phải được xem lại trước.
  3. Bài 3 (2,0 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, Có 11 hộp, mỗi hộp 36 chai. Đã dùng 111 chai. Còn lại bao nhiêu? Ngoài kết quả, hãy nêu một cách kiểm tra độc lập để phát hiện sai sót.
  4. Bài 4 (2,0 điểm). Trong tình huống Bãi cát đối chiếu, Hình chữ nhật dài 22 cm, rộng 13 cm. Tính chu vi và diện tích. Hãy chỉ ra điều kiện hoặc dữ kiện nào quyết định cách giải.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. Cộng các số nhiều chữ số. Một lời giải tốt phải chỉ ra vì sao phương án được chọn phù hợp hơn phương án dễ nhầm.
  2. Câu 2: B. Trừ theo hàng. Nên tự kiểm tra bằng một bước độc lập để bảo đảm không bỏ sót điều kiện hoặc đọc sai dữ kiện.
  3. Câu 3: C. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số. Khi dữ kiện thay đổi, cần xem lại giả định và bước suy luận phụ thuộc trực tiếp vào dữ kiện đó.
  4. Câu 4: D. Chia số có ba chữ số. Phần kiểm tra nên đối chiếu lại điều kiện, dữ kiện và kết quả cuối thay vì chỉ nhìn đáp số.
  5. Câu 5: A. Lấy số đã cho chia cho số phần bằng nhau. Cần nêu rõ căn cứ quyết định cách làm, sau đó kiểm tra kết luận bằng phép tính ngược, nguồn khác hoặc trường hợp biên phù hợp.
  6. Câu 6: B. Chu vi bằng hai lần tổng chiều dài và chiều rộng. Một lời giải tốt phải chỉ ra vì sao phương án được chọn phù hợp hơn phương án dễ nhầm.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. 8225; 4361. Nên tự kiểm tra bằng một bước độc lập để bảo đảm không bỏ sót điều kiện hoặc đọc sai dữ kiện.
  2. Bài 2. x=148; x=176. Khi dữ kiện thay đổi, cần xem lại giả định và bước suy luận phụ thuộc trực tiếp vào dữ kiện đó.
  3. Bài 3. Tổng 396 chai; còn 285 chai. Phần kiểm tra nên đối chiếu lại điều kiện, dữ kiện và kết quả cuối thay vì chỉ nhìn đáp số.
  4. Bài 4. Chu vi=70 cm; diện tích=286 cm². Cần nêu rõ căn cứ quyết định cách làm, sau đó kiểm tra kết luận bằng phép tính ngược, nguồn khác hoặc trường hợp biên phù hợp.

Nhận xét

Đề theo bối cảnh Bãi cát đối chiếu đã bổ sung yêu cầu kiểm chứng hoặc đối chiếu ngay trong từng nhiệm vụ, tránh kiểu chỉ thay số mà giữ nguyên cách suy luận.

Updated: 12/08/2026 — 21:11

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *