Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 8 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 5
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). (x+7)^2=____.
A. x²+14x+49
B. x²+49
C. x²+7x+49
D. x²-14x+49 - Câu 2 (0,75 điểm). 36x²-25=____.
A. (6x-5)(6x+5)
B. (36x-5)(x+5)
C. (6x-5)^2
D. x(36x-25) - Câu 3 (0,75 điểm). 8x-7=41 ⇒x=____.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8 - Câu 4 (0,75 điểm). Tam giác vuông cạnh 9 và40 có huyền ____.
A. 41
B. 49
C. 31
D. 360 - Câu 5 (0,5 điểm). Hình thang đáy14,22,cao8 có S=____.
A. 144
B. 288
C. 44
D. 112 - Câu 6 (0,5 điểm). Tỉ số đồng dạng4 thì tỉ số diện tích ____.
A. 4
B. 8
C. 16
D. 64
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Thu gọn A=7x(x-3)-5x(x+2)+6.
- Bài 2 (1,25 điểm). Phân tích: x²-16x+64;49x²-100;15x²-25x.
- Bài 3 (1,25 điểm). Giải 6(x-4)=4(x+1)+10.
- Bài 4 (1,25 điểm). Tam giác vuông huyền37, một cạnh12. Cạnh kia?
- Bài 5 (1 điểm). Hình chữ nhật dài hơn rộng13m, S=300m². Kích thước?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Bình phương tổng. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: A. Hiệu hai bình phương. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
- Câu 3: B. x=6. Nếu có nhiều bước tính, nên kiểm tra lại từng phép tính từ kết quả cuối về dữ kiện ban đầu.
- Câu 4: A. 9-40-41.
- Câu 5: A. 144.
- Câu 6: C. 16.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 2x²-31x+6.
- Bài 2. (x-8)^2;(7x-10)(7x+10);5x(3x-5).
- Bài 3. x=19.
- Bài 4. 35.
- Bài 5. Rộng12m, dài25m.
Nhận xét
Đề mới thay dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Sau khi chữa, học sinh nên ghi rõ lỗi do kiến thức, đọc đề, tính toán hay diễn đạt.
