Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 30 là đề tự biên soạn để luyện tập và tham khảo, không phải đề thi chính thức; bối cảnh xuyên suốt là hiệu chỉnh hệ thống đô thị.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ – ĐỀ SỐ 30
Thời gian làm bài gợi ý: 50 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn – 3,0 điểm
- Câu 1 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, khi nghiên cứu Cách mạng tháng Tám, thao tác kiểm chứng tốt nhất là?
A. tin nguồn đầu tiên
B. chọn ý kiến phổ biến nhất
C. đối chiếu nhiều nguồn và hoàn cảnh tạo nguồn
D. bỏ nguồn trái chiều - Câu 2 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, phân biệt nguyên nhân sâu xa và trực tiếp của kháng chiến chống Pháp giúp?
A. bỏ qua bối cảnh
B. chỉ nhớ ngày tháng
C. làm mọi sự kiện giống nhau
D. thấy cơ chế hình thành sự kiện - Câu 3 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, kết luận về giai đoạn 1954–1975 có độ tin cậy cao khi?
A. dựa trên bằng chứng và nêu giới hạn diễn giải
B. chỉ dùng một hồi kí
C. không cần dẫn chứng
D. dựa hoàn toàn vào cảm xúc - Câu 4 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, khi nghiên cứu Đổi mới từ 1986, thao tác kiểm chứng tốt nhất là?
A. tin nguồn đầu tiên
B. đối chiếu nhiều nguồn và hoàn cảnh tạo nguồn
C. chọn ý kiến phổ biến nhất
D. bỏ nguồn trái chiều - Câu 5 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, phân biệt nguyên nhân sâu xa và trực tiếp của trật tự thế giới sau 1945 giúp?
A. bỏ qua bối cảnh
B. chỉ nhớ ngày tháng
C. thấy cơ chế hình thành sự kiện
D. làm mọi sự kiện giống nhau - Câu 6 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, kết luận về hội nhập quốc tế có độ tin cậy cao khi?
A. chỉ dùng một hồi kí
B. không cần dẫn chứng
C. dựa hoàn toàn vào cảm xúc
D. dựa trên bằng chứng và nêu giới hạn diễn giải - Câu 7 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, khi nghiên cứu Cách mạng tháng Tám, thao tác kiểm chứng tốt nhất là?
A. đối chiếu nhiều nguồn và hoàn cảnh tạo nguồn
B. tin nguồn đầu tiên
C. chọn ý kiến phổ biến nhất
D. bỏ nguồn trái chiều - Câu 8 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, phân biệt nguyên nhân sâu xa và trực tiếp của kháng chiến chống Pháp giúp?
A. bỏ qua bối cảnh
B. thấy cơ chế hình thành sự kiện
C. chỉ nhớ ngày tháng
D. làm mọi sự kiện giống nhau - Câu 9 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, kết luận về giai đoạn 1954–1975 có độ tin cậy cao khi?
A. chỉ dùng một hồi kí
B. không cần dẫn chứng
C. dựa trên bằng chứng và nêu giới hạn diễn giải
D. dựa hoàn toàn vào cảm xúc - Câu 10 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, khi nghiên cứu Đổi mới từ 1986, thao tác kiểm chứng tốt nhất là?
A. tin nguồn đầu tiên
B. chọn ý kiến phổ biến nhất
C. bỏ nguồn trái chiều
D. đối chiếu nhiều nguồn và hoàn cảnh tạo nguồn - Câu 11 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, phân biệt nguyên nhân sâu xa và trực tiếp của trật tự thế giới sau 1945 giúp?
A. thấy cơ chế hình thành sự kiện
B. bỏ qua bối cảnh
C. chỉ nhớ ngày tháng
D. làm mọi sự kiện giống nhau - Câu 12 (0,25 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, kết luận về hội nhập quốc tế có độ tin cậy cao khi?
A. chỉ dùng một hồi kí
B. dựa trên bằng chứng và nêu giới hạn diễn giải
C. không cần dẫn chứng
D. dựa hoàn toàn vào cảm xúc
Phần II. Đúng/Sai – 2,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, xét sử liệu
a) Cần xem bối cảnh tạo nguồn.
b) Nên đối chiếu nhiều nguồn.
c) Nguồn gần sự kiện luôn tuyệt đối khách quan.
d) Có thể bỏ nguồn trái giả thuyết. - Câu 2 (0,5 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, xét lập luận lịch sử
a) Cần phân biệt nguyên nhân và hệ quả.
b) Niên đại giúp xác định trình tự.
c) Chỉ thuộc ngày tháng là đủ hiểu lịch sử.
d) Một nguồn đủ chứng minh mọi khía cạnh. - Câu 3 (0,5 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, xét sử liệu
a) Cần xem bối cảnh tạo nguồn.
b) Nên đối chiếu nhiều nguồn.
c) Nguồn gần sự kiện luôn tuyệt đối khách quan.
d) Có thể bỏ nguồn trái giả thuyết. - Câu 4 (0,5 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, xét lập luận lịch sử
a) Cần phân biệt nguyên nhân và hệ quả.
b) Niên đại giúp xác định trình tự.
c) Chỉ thuộc ngày tháng là đủ hiểu lịch sử.
d) Một nguồn đủ chứng minh mọi khía cạnh.
Phần III. Trả lời ngắn – 5,0 điểm
- Câu 1 (1,0 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, nêu một nguyên tắc kiểm chứng sử liệu.
- Câu 2 (1,0 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, phân biệt nguyên nhân với hệ quả.
- Câu 3 (1,0 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, nêu một giới hạn của hồi kí.
- Câu 4 (1,0 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, nêu cách xác định trình tự sự kiện.
- Câu 5 (1,0 điểm). Trong bối cảnh hiệu chỉnh hệ thống đô thị, vì sao cần đặt sự kiện vào bối cảnh?
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
Đáp án Phần I
- Câu 1: C. Sử học cần kiểm chứng chéo và đánh giá bối cảnh nguồn.
- Câu 2: D. Phân biệt nguyên nhân giúp giải thích quá trình.
- Câu 3: A. Kết luận lịch sử cần bằng chứng và ý thức giới hạn nguồn.
- Câu 4: B. Sử học cần kiểm chứng chéo và đánh giá bối cảnh nguồn.
- Câu 5: C. Phân biệt nguyên nhân giúp giải thích quá trình.
- Câu 6: D. Kết luận lịch sử cần bằng chứng và ý thức giới hạn nguồn.
- Câu 7: A. Sử học cần kiểm chứng chéo và đánh giá bối cảnh nguồn.
- Câu 8: B. Phân biệt nguyên nhân giúp giải thích quá trình.
- Câu 9: C. Kết luận lịch sử cần bằng chứng và ý thức giới hạn nguồn.
- Câu 10: D. Sử học cần kiểm chứng chéo và đánh giá bối cảnh nguồn.
- Câu 11: A. Phân biệt nguyên nhân giúp giải thích quá trình.
- Câu 12: B. Kết luận lịch sử cần bằng chứng và ý thức giới hạn nguồn.
Đáp án Phần II
- Câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Mọi nguồn có giới hạn; cần kiểm chứng chéo.
- Câu 2: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Hiểu lịch sử cần bối cảnh và nhiều nguồn.
- Câu 3: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Mọi nguồn có giới hạn; cần kiểm chứng chéo.
- Câu 4: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Hiểu lịch sử cần bối cảnh và nhiều nguồn.
Đáp án Phần III
- Câu 1: Đối chiếu nhiều nguồn. Kiểm chứng chéo giảm thiên lệch.
- Câu 2: Nguyên nhân dẫn tới sự kiện; hệ quả là kết quả sau sự kiện. Xác định chiều quan hệ nhân quả.
- Câu 3: Chịu ảnh hưởng trí nhớ và góc nhìn cá nhân. Hồi kí có tính chủ quan.
- Câu 4: Dùng niên đại và quan hệ trước-sau. Niên đại tạo khung thời gian.
- Câu 5: Để hiểu điều kiện và lựa chọn của chủ thể. Bối cảnh tránh diễn giải tách rời.
Nhận xét
Đề chú trọng bối cảnh, nhân quả và đánh giá sử liệu.
