Đề ôn thi giữa học kì 2 Toán lớp 4 số 2 là đề tự biên soạn, tập trung vào phân số, số tự nhiên lớn, trung bình cộng và hình học; học sinh cần đối chiếu phạm vi thực tế với tiến độ dạy học của trường.
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài gợi ý: 50 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.
- Câu 1 (0,5 điểm). 68460+25640=____.
A. 94100
B. 95100
C. 93100
D. 94200 - Câu 2 (0,5 điểm). 98460-25640=____.
A. 71820
B. 72820
C. 73820
D. 72920 - Câu 3 (0,5 điểm). 300×14=____.
A. 3900
B. 4500
C. 4200
D. 4300 - Câu 4 (0,5 điểm). Trong tình huống học tập lớp 4 về phân số, số tự nhiên lớn, trung bình cộng và hình học, phân số nào bằng 1/2?
A. 5/9
B. 6/10
C. 4/10
D. 5/10 - Câu 5 (0,5 điểm). Trung bình cộng của 44, 54, 64 là ____.
A. 54
B. 162
C. 52
D. 56 - Câu 6 (0,5 điểm). Hình chữ nhật dài 22 m, rộng 14 m có diện tích ____ m².
A. 72
B. 308
C. 36
D. 44
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Tính: 68460+25640; 108460-25640; 135×26; 7680:8.
- Bài 2 (1,5 điểm). Rút gọn phân số 10/20 và 15/25.
- Bài 3 (2,0 điểm). Một kho có 26 thùng, mỗi thùng 135 kg. Đã xuất 1680 kg. Còn lại?
- Bài 4 (2,0 điểm). Mảnh vườn dài 52 m, rộng bằng 3/4 chiều dài. Tính chu vi và diện tích.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Cộng các số tự nhiên.
- Câu 2: B. Thực hiện phép trừ.
- Câu 3: C. Nhân số tự nhiên.
- Câu 4: D. Tử số bằng một nửa mẫu số.
- Câu 5: A. Cộng rồi chia cho 3.
- Câu 6: B. Diện tích bằng dài nhân rộng.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 94100; 82820; 3510; 960.
- Bài 2. 1/2 và 3/5.
- Bài 3. Tổng=3510 kg; còn 1830 kg.
- Bài 4. Rộng=39 m; tính chu vi và diện tích theo công thức hình chữ nhật.
Nhận xét
Đề số 2 môn Toán lớp 4 ưu tiên phân số, số tự nhiên lớn, trung bình cộng và hình học. Sau khi chữa, học sinh nên đối chiếu lại phần kiến thức đã học thực tế trước thời điểm giữa học kì 2 và sửa từng lỗi cụ thể.
