Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 8 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 8
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). (x-6)^2=____.
A. x²-12x+36
B. x²-36
C. x²-6x+36
D. x²+12x+36 - Câu 2 (0,75 điểm). 81x²-100=____.
A. (9x-10)(9x+10)
B. (81x-10)(x+10)
C. (9x-10)^2
D. x(81x-100) - Câu 3 (0,75 điểm). 6x+11=53 ⇒x=____.
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9 - Câu 4 (0,75 điểm). Tam giác vuông cạnh góc vuông 15 và 36 có cạnh huyền ____.
A. 39
B. 41
C. 51
D. 540 - Câu 5 (0,5 điểm). Hình thang đáy 20,30,cao8 có diện tích ____.
A. 200
B. 400
C. 58
D. 160 - Câu 6 (0,5 điểm). Tỉ số đồng dạng 2,5 thì tỉ số diện tích ____.
A. 2,5
B. 5
C. 6,25
D. 12,5
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Thu gọn A=6x(x+1)-4x(x-5)-9.
- Bài 2 (1,25 điểm). Phân tích: x²-12x+36; 16x²-81; 24x²+36x.
- Bài 3 (1,25 điểm). Giải 7(x+2)=5(x-1)+25.
- Bài 4 (1,25 điểm). Tam giác vuông huyền 25, một cạnh 7. Cạnh kia?
- Bài 5 (1 điểm). Hình chữ nhật dài hơn rộng 8 m, diện tích 240 m². Tìm kích thước.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Bình phương hiệu. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: A. Hiệu hai bình phương.
- Câu 3: B. 6x=42⇒x=7.
- Câu 4: A. 15-36-39.
- Câu 5: A. (20+30)×8:2=200.
- Câu 6: C. 2,5²=6,25.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. A=2x²+26x-9.
- Bài 2. (x-6)^2; (4x-9)(4x+9); 12x(2x+3).
- Bài 3. 7x+14=5x+20⇒2x=6⇒x=3.
- Bài 4. sqrt(625-49)=sqrt576=24.
- Bài 5. x(x+8)=240⇒x=12, dài20.
Nhận xét
Đề này thay dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Khi chữa, học sinh nên xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề, tính toán hay cách diễn đạt.
