Ôn thi học kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 8: Đề số 2 năm học 2026-2027 có lời giải chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 8 số 2 là đề tự biên soạn; đáp án được đặt sau toàn bộ phần đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1. Đơn vị của khối lượng riêng trong SI là ____.
    A. kg/m³
    B. N
    C. Pa
    D. J
  2. Câu 2. Áp suất được tính bằng ____.
    A. p=F/S
    B. p=F×S
    C. p=S/F
    D. p=m/V
  3. Câu 3. Vật nổi cân bằng khi lực đẩy Archimedes ____.
    A. bằng trọng lượng vật
    B. nhỏ hơn trọng lượng
    C. bằng 0
    D. gấp đôi trọng lượng
  4. Câu 4. Trong hệ kín, tổng khối lượng trước và sau phản ứng ____.
    A. được bảo toàn
    B. luôn tăng
    C. luôn giảm
    D. không liên hệ
  5. Câu 5. pH<7 thường là môi trường ____.
    A. acid
    B. base
    C. trung tính
    D. kim loại
  6. Câu 6. Cơ quan hấp thụ phần lớn chất dinh dưỡng ở người là ____.
    A. ruột non
    B. dạ dày
    C. thực quản
    D. ruột già
  7. Câu 7. Máu giàu oxygen từ phổi về tim qua ____.
    A. tĩnh mạch phổi
    B. động mạch phổi
    C. tĩnh mạch chủ
    D. động mạch chủ
  8. Câu 8. Giữ vệ sinh thực phẩm giúp giảm nguy cơ ____.
    A. nhiễm vi sinh vật gây bệnh
    B. tăng chiều cao
    C. thay đổi nhóm máu
    D. tăng áp suất khí

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1. Vật có khối lượng 780 g, thể tích 100 cm³. Tính khối lượng riêng theo g/cm³.
  2. Bài 2. Lực 600 N tác dụng lên diện tích 0,02 m². Tính áp suất.
  3. Bài 3. 12 g carbon phản ứng vừa đủ với 32 g oxygen tạo CO2. Tính khối lượng sản phẩm.
  4. Bài 4. Vì sao tiêu chảy kéo dài dễ gây mất nước và điện giải?

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. D=m/V, đơn vị kg/m³.
  2. Câu 2: A. Áp suất bằng áp lực chia diện tích bị ép.
  3. Câu 3: A. Cân bằng lực theo phương thẳng đứng.
  4. Câu 4: A. Định luật bảo toàn khối lượng.
  5. Câu 5: A. Môi trường acid có pH<7.
  6. Câu 6: A. Ruột non có diện tích hấp thụ lớn.
  7. Câu 7: A. Tĩnh mạch phổi đưa máu giàu oxygen về tim.
  8. Câu 8: A. Vệ sinh giúp hạn chế mầm bệnh.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. D=780/100=7,8 g/cm³.
  2. Bài 2. p=600/0,02=30 000 Pa.
  3. Bài 3. Theo bảo toàn khối lượng: 12+32=44 g.
  4. Bài 4. Nước và ion bị thải nhiều qua phân; nếu không bù đủ, thể tích dịch cơ thể và cân bằng ion bị rối loạn.

Nhận xét

Đề số 2 phối hợp kiến thức Vật lí, Hóa học và Sinh học. Học sinh cần đọc kĩ đơn vị, giải thích hiện tượng bằng nguyên nhân khoa học và trình bày phép tính đủ bước.

Updated: 10/08/2026 — 13:35

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *