Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 6 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 6 – ĐỀ SỐ 5
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). ƯCLN(84,126)=____.
A. 21
B. 42
C. 63
D. 14 - Câu 2 (0,75 điểm). BCNN(16,24)=____.
A. 24
B. 32
C. 48
D. 96 - Câu 3 (0,75 điểm). -18+11=____.
A. -7
B. 7
C. 29
D. -29 - Câu 4 (0,75 điểm). 7-(-13)=____.
A. -6
B. 20
C. 6
D. -20 - Câu 5 (0,5 điểm). 5^3=____.
A. 15
B. 25
C. 125
D. 625 - Câu 6 (0,5 điểm). Hình thoi d1=16,d2=24 có diện tích ____.
A. 192
B. 384
C. 40
D. 96
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Tính: 420-54×6+216:12; (-35)+27-(-18); 3×2^5-45.
- Bài 2 (1,25 điểm). Phân tích 504 ra thừa số nguyên tố và tính số ước.
- Bài 3 (1,25 điểm). 168 vở,252 bút chia nhiều phần giống nhau nhất.
- Bài 4 (1,25 điểm). Nhiệt độ -6°C tăng14°C rồi giảm9°C.
- Bài 5 (1 điểm). Sân28×18m, lối đi phía trong rộng1m quanh sân. Diện tích còn?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: B. ƯCLN=42. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: C. BCNN=48. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
- Câu 3: A. -7. Nếu có nhiều bước tính, nên kiểm tra lại từng phép tính từ kết quả cuối về dữ kiện ban đầu.
- Câu 4: B. 20. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 5: C. 125.
- Câu 6: A. 16×24:2=192.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 114;10;51.
- Bài 2. 504=2^3×3^2×7; có 24 ước dương.
- Bài 3. 84 phần; mỗi phần2 vở,3 bút.
- Bài 4. -1°C.
- Bài 5. 26×16=416 m².
Nhận xét
Đề mới thay dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Sau khi chữa, học sinh nên ghi rõ lỗi do kiến thức, đọc đề, tính toán hay diễn đạt.
