Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 6 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 6 – ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). ƯCLN(72,120)=____.
A. 12
B. 24
C. 36
D. 48 - Câu 2 (0,5 điểm). BCNN(18,24)=____.
A. 36
B. 72
C. 144
D. 48 - Câu 3 (0,5 điểm). -15+22=____.
A. 7
B. -7
C. 37
D. -37 - Câu 4 (0,5 điểm). 12-(-8)=____.
A. 4
B. 20
C. -20
D. -4 - Câu 5 (0,5 điểm). 2^6=____.
A. 12
B. 32
C. 64
D. 128 - Câu 6 (0,5 điểm). 3^3×3^2=____.
A. 3^5
B. 3^6
C. 9^5
D. 6^5 - Câu 7 (0,5 điểm). S chữ nhật25×16=____.
A. 400
B. 82
C. 200
D. 410 - Câu 8 (0,5 điểm). S thoi d1=14,d2=20=____.
A. 140
B. 280
C. 34
D. 120
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Tính 360-48×6+180:9; (-32)+15-(-20);5×2^4-36.
- Bài 2 (1,5 điểm). Phân tích756 và tính ƯCLN(756,540).
- Bài 3 (1,5 điểm). 144 vở,216 bút chia phần giống nhau nhiều nhất.
- Bài 4 (1,5 điểm). Sân30×18, lối trong rộng1m quanh. Diện tích phần còn?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: B. 24. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: B. 72.
- Câu 3: A. 7.
- Câu 4: B. 20.
- Câu 5: C. 64.
- Câu 6: A. Cùng cơ số cộng số mũ.
- Câu 7: A. 400.
- Câu 8: A. 14×20:2=140.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 92;3;44.
- Bài 2. 756=2²×3³×7;540=2²×3³×5; ƯCLN=108.
- Bài 3. 72 phần; mỗi phần2 vở,3 bút.
- Bài 4. 28×16=448m².
Nhận xét
Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.
