Đề ôn thi học kì 1 Toán lớp 3 số 4 là đề tự biên soạn; phần lời giải được đặt sau toàn bộ đề.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 3 – ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1. 2 900+450=____.
A. 3 350
B. 3 450
C. 2 450
D. 3 250 - Câu 2. 326×3=____.
A. 978
B. 968
C. 876
D. 1 028 - Câu 3. 888:4=____.
A. 212
B. 222
C. 232
D. 242 - Câu 4. 3 m 4 cm=____ cm.
A. 34
B. 304
C. 3004
D. 340 - Câu 5. 1/5 của 45 là ____.
A. 5
B. 9
C. 15
D. 40 - Câu 6. Chu vi vuông cạnh 11 là ____.
A. 22
B. 33
C. 44
D. 121 - Câu 7. Số chẵn là ____.
A. 315
B. 427
C. 608
D. 731 - Câu 8. 4 506 có hàng trăm là ____.
A. 4
B. 5
C. 0
D. 6
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1. Đặt tính: 4 586+3 729; 8 200-3 957; 247×4; 936:6.
- Bài 2. Tìm x: x+2 305=6 500; x×8=5 096.
- Bài 3. 6 thùng, mỗi thùng 48 chai, bán 175. Còn bao nhiêu?
- Bài 4. 15 m dây chia 5 đoạn. Mỗi đoạn bao nhiêu cm?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. 3 350.
- Câu 2: A. 978.
- Câu 3: B. 222.
- Câu 4: B. 304 cm.
- Câu 5: B. 45:5=9.
- Câu 6: C. 44.
- Câu 7: C. 608 chẵn.
- Câu 8: B. Hàng trăm là 5.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 8 315;4 243;988;156.
- Bài 2. x=4 195; x=637.
- Bài 3. 288-175=113 chai.
- Bài 4. 15 m=1 500 cm; mỗi đoạn 300 cm.
Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, hãy đối chiếu từng ý hoặc từng bước; cách làm khác đáp án vẫn có thể đúng nếu lập luận chặt chẽ và đáp ứng yêu cầu đề.
Nhận xét
Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.
