Bài ôn thi học kì 1 môn Sinh học lớp 12 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 SINH HỌC LỚP 12 – ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). Phiên mã dùng DNA làm khuôn tạo ____.
A. RNA
B. protein trực tiếp
C. lipid
D. ATP duy nhất - Câu 2 (0,5 điểm). Dịch mã diễn ra ở ____.
A. ribosome
B. nhân tế bào duy nhất
C. lysosome
D. Golgi - Câu 3 (0,5 điểm). Codon gồm ____.
A. 3 nucleotide
B. 2
C. 4
D. 1 - Câu 4 (0,5 điểm). Đột biến thêm 1 nucleotide trong vùng mã hóa có thể gây ____.
A. dịch khung
B. không bao giờ ảnh hưởng
C. chỉ thay một amino acid luôn
D. tạo chromosome mới - Câu 5 (0,5 điểm). Aa×aa cho tỉ lệ aa ____.
A. 1/2
B. 1/4
C. 3/4
D. 1 - Câu 6 (0,5 điểm). Định luật phân li phản ánh sự tách ____.
A. hai allele trong quá trình tạo giao tử
B. hai chromosome bất kì
C. protein
D. RNA - Câu 7 (0,5 điểm). Di nhập gene có thể ____.
A. đưa allele giữa các quần thể
B. xóa mutation
C. không đổi gene pool
D. chỉ xảy ra ở thực vật - Câu 8 (0,5 điểm). Chọn lọc tự nhiên làm tăng tần số allele khi ____.
A. tăng thành công sinh sản trong môi trường nhất định
B. luôn trội
C. luôn lặn
D. không có biến dị
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Nêu ba bước chính của biểu hiện gene từ DNA tới protein.
- Bài 2 (1,5 điểm). Phép lai Aa×aa. Viết tỉ lệ kiểu gen.
- Bài 3 (1,5 điểm). Giải thích vì sao đột biến lệch khung thường ảnh hưởng lớn.
- Bài 4 (1,5 điểm). Phân biệt di nhập gene và đột biến.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Transcription.
- Câu 2: A. Translation.
- Câu 3: A. Triplet.
- Câu 4: A. Frameshift.
- Câu 5: A. Half aa.
- Câu 6: A. Mendel.
- Câu 7: A. Gene flow.
- Câu 8: A. Fitness.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. Phiên mã DNA→mRNA; xử lí RNA ở nhân thực; dịch mã tại ribosome tạo polypeptide/protein.
- Bài 2. 1/2 Aa,1/2 aa.
- Bài 3. Làm thay đổi khung đọc từ vị trí đột biến, đổi nhiều codon phía sau và có thể tạo stop sớm.
- Bài 4. Đột biến tạo allele mới; di nhập gene đưa allele có sẵn giữa các quần thể.
Nhận xét
Đề số 3 phối hợp câu cơ bản và vận dụng. Học sinh cần dùng đúng thuật ngữ, công thức, đơn vị hoặc phương trình; phần giải thích phải nêu được cơ chế/nguyên nhân.
