Ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí: Đề số 8 năm 2026 có đáp án chi tiết

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí số 8 là đề tự biên soạn để luyện tập và tham khảo, không phải đề thi chính thức; bối cảnh xuyên suốt là thiết kế dữ liệu ven sông.

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÍ – ĐỀ SỐ 8

Thời gian làm bài gợi ý: 50 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn – 3,0 điểm

  1. Câu 1 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, khi tần số sóng tăng gấp đôi trong cùng môi trường, bước sóng sẽ?
    A. giảm một nửa
    B. tăng gấp đôi
    C. không đổi
    D. tăng bốn lần
  2. Câu 2 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, hiện tượng xuất hiện suất điện động khi từ thông biến thiên gọi là?
    A. phản xạ toàn phần
    B. cảm ứng điện từ
    C. cộng hưởng cơ
    D. nhiễu xạ
  3. Câu 3 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, động năng của vật tỉ lệ với?
    A. chỉ độ cao
    B. chỉ nhiệt độ
    C. khối lượng và bình phương vận tốc
    D. điện tích và thời gian
  4. Câu 4 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, trong dao động điều hòa, gia tốc luôn hướng về?
    A. biên dương
    B. biên âm
    C. chiều vận tốc
    D. vị trí cân bằng
  5. Câu 5 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, đại lượng đặc trưng mức nhanh chậm của chuyển động là?
    A. tốc độ
    B. gia tốc
    C. lực
    D. công suất
  6. Câu 6 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, đơn vị SI của điện trở là?
    A. vôn (V)
    B. ôm (Ω)
    C. ampe (A)
    D. oát (W)
  7. Câu 7 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, khi tần số sóng tăng gấp đôi trong cùng môi trường, bước sóng sẽ?
    A. tăng gấp đôi
    B. không đổi
    C. giảm một nửa
    D. tăng bốn lần
  8. Câu 8 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, hiện tượng xuất hiện suất điện động khi từ thông biến thiên gọi là?
    A. phản xạ toàn phần
    B. cộng hưởng cơ
    C. nhiễu xạ
    D. cảm ứng điện từ
  9. Câu 9 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, động năng của vật tỉ lệ với?
    A. khối lượng và bình phương vận tốc
    B. chỉ độ cao
    C. chỉ nhiệt độ
    D. điện tích và thời gian
  10. Câu 10 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, trong dao động điều hòa, gia tốc luôn hướng về?
    A. biên dương
    B. vị trí cân bằng
    C. biên âm
    D. chiều vận tốc
  11. Câu 11 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, đại lượng đặc trưng mức nhanh chậm của chuyển động là?
    A. gia tốc
    B. lực
    C. tốc độ
    D. công suất
  12. Câu 12 (0,25 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, đơn vị SI của điện trở là?
    A. vôn (V)
    B. ampe (A)
    C. oát (W)
    D. ôm (Ω)

Phần II. Đúng/Sai – 2,0 điểm

  1. Câu 1 (0,5 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, xét phép đo
    a) Đơn vị phải ghi rõ.
    b) Lặp phép đo giúp đánh giá độ ổn định.
    c) Một phép đo đơn lẻ luôn tuyệt đối chính xác.
    d) Sai số dụng cụ luôn bằng 0.
  2. Câu 2 (0,5 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, xét năng lượng
    a) Năng lượng có thể chuyển hóa.
    b) Công suất phản ánh tốc độ thực hiện công.
    c) Năng lượng tự sinh từ hư vô.
    d) Công suất và năng lượng là cùng đại lượng.
  3. Câu 3 (0,5 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, xét phép đo
    a) Đơn vị phải ghi rõ.
    b) Lặp phép đo giúp đánh giá độ ổn định.
    c) Một phép đo đơn lẻ luôn tuyệt đối chính xác.
    d) Sai số dụng cụ luôn bằng 0.
  4. Câu 4 (0,5 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, xét năng lượng
    a) Năng lượng có thể chuyển hóa.
    b) Công suất phản ánh tốc độ thực hiện công.
    c) Năng lượng tự sinh từ hư vô.
    d) Công suất và năng lượng là cùng đại lượng.

Phần III. Trả lời ngắn – 5,0 điểm

  1. Câu 1 (1,0 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, vật đi đều 18 m/s trong 2 s. Tính quãng đường.
  2. Câu 2 (1,0 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, U=13 V, R=7 Ω. Tính I.
  3. Câu 3 (1,0 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, sóng có f=34 Hz, λ=2 m. Tính v.
  4. Câu 4 (1,0 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, nêu đại lượng bảo toàn khi chỉ có chuyển hóa cơ năng lí tưởng.
  5. Câu 5 (1,0 điểm). Trong bối cảnh thiết kế dữ liệu ven sông, nêu đơn vị SI của công suất.

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

Đáp án Phần I

  1. Câu 1: A. v=fλ và v không đổi.
  2. Câu 2: B. Đây là định nghĩa của cảm ứng điện từ.
  3. Câu 3: C. Wđ=mv²/2.
  4. Câu 4: D. a=-ω²x.
  5. Câu 5: A. Tốc độ cho biết quãng đường đi trong một đơn vị thời gian.
  6. Câu 6: B. Điện trở có đơn vị là ôm.
  7. Câu 7: C. v=fλ và v không đổi.
  8. Câu 8: D. Đây là định nghĩa của cảm ứng điện từ.
  9. Câu 9: A. Wđ=mv²/2.
  10. Câu 10: B. a=-ω²x.
  11. Câu 11: C. Tốc độ cho biết quãng đường đi trong một đơn vị thời gian.
  12. Câu 12: D. Điện trở có đơn vị là ôm.

Đáp án Phần II

  1. Câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Phép đo luôn có bất định.
  2. Câu 2: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Năng lượng bảo toàn; công suất là tốc độ truyền năng lượng.
  3. Câu 3: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Phép đo luôn có bất định.
  4. Câu 4: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Năng lượng bảo toàn; công suất là tốc độ truyền năng lượng.

Đáp án Phần III

  1. Câu 1: 36 m. s=vt.
  2. Câu 2: 13/7 A. I=U/R.
  3. Câu 3: 68 m/s. v=fλ.
  4. Câu 4: Cơ năng. Không có lực không bảo toàn thực hiện công.
  5. Câu 5: W. Oát là đơn vị công suất.

Nhận xét

Đề kết hợp tính toán, hiện tượng và phép đo; cần ghi đơn vị và điều kiện áp dụng.

Updated: 13/08/2026 — 01:11

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *