Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 8 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 9
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1 (1 điểm). (x+5)^2=____.
A. x²+10x+25
B. x²+25
C. x²+5x+25
D. x²-10x+25 - Câu 2 (1 điểm). 100x²-81=____.
A. (100x-9)(x+9)
B. (10x-9)(10x+9)
C. (10x-9)^2
D. x(100x-81) - Câu 3 (1 điểm). 5x+17=52 ⇒x=____.
A. 6
B. 5
C. 7
D. 8 - Câu 4 (1 điểm). Tam giác vuông cạnh 16 và 30 có cạnh huyền ____.
A. 46
B. 14
C. 480
D. 34 - Câu 5 (1 điểm). Hình thang đáy 22,28,cao12 có diện tích ____.
A. 300
B. 600
C. 62
D. 264 - Câu 6 (1 điểm). Tỉ số đồng dạng 4/3 thì tỉ số diện tích ____.
A. 4/3
B. 16/9
C. 8/3
D. 64/27
Phần II. Tự luận
- Bài 1 (1 điểm). Thu gọn A=7x(x+2)-5x(x-4)+3.
- Bài 2 (0,75 điểm). Phân tích: x²+10x+25; 49x²-144; 30x²-45x.
- Bài 3 (0,75 điểm). Giải 8(x+1)=5(x-2)+29.
- Bài 4 (0,75 điểm). Tam giác vuông huyền 26, một cạnh 10. Tìm cạnh kia.
- Bài 5 (0,75 điểm). Hình chữ nhật dài hơn rộng 7 m, diện tích 330 m². Tìm kích thước.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Bình phương tổng. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: B. Hiệu hai bình phương. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
- Câu 3: C. 5x=35⇒x=7.
- Câu 4: D. 16-30-34.
- Câu 5: A. (22+28)×12:2=300.
- Câu 6: B. Bình phương tỉ số.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. A=2x²+34x+3.
- Bài 2. (x+5)^2; (7x-12)(7x+12); 15x(2x-3).
- Bài 3. 8x+8=5x+19⇒3x=11⇒x=11/3.
- Bài 4. sqrt(676-100)=24.
- Bài 5. x(x+7)=330⇒x=15, dài22.
Nhận xét
Đề dùng dữ kiện và cách hỏi mới. Sau khi chữa, học sinh nên đánh dấu rõ lỗi do kiến thức, đọc thiếu dữ kiện, tính toán hay cách trình bày.
