Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 11 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 8
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). CSC u1=6,d=4 có u12=____.
A. 46
B. 50
C. 54
D. 42 - Câu 2 (0,75 điểm). S12 của CSC trên bằng ____.
A. 336
B. 672
C. 324
D. 300 - Câu 3 (0,75 điểm). CSN u1=2,q=5 có u4=____.
A. 50
B. 125
C. 250
D. 625 - Câu 4 (0,75 điểm). lim 20/n=____.
A. 0
B. 20
C. 1
D. ∞ - Câu 5 (0,5 điểm). lim(10n-1)/(5n+4)=____.
A. 2
B. 1/2
C. 10
D. 5 - Câu 6 (0,5 điểm). (x^9)’=____.
A. 9x^8
B. x^8
C. 9x
D. x^9
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). CSC u1=10,d=6. Tính u15,S15.
- Bài 2 (1,25 điểm). CSN u1=9,q=1/3. Tính u5.
- Bài 3 (1,25 điểm). Tính lim(n→∞)(12n²+5)/(4n²-3n).
- Bài 4 (1,25 điểm). Đạo hàm y=5x^4-2x^3+7x-1.
- Bài 5 (1 điểm). Rút ngẫu nhiên một số từ 1 đến 15. Xác suất lấy số nguyên tố?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: B. u12=6+11×4=50. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: A. 12(6+50)/2=336. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
- Câu 3: C. u4=2×5³=250.
- Câu 4: A. 20/n→0.
- Câu 5: A. 10/5=2.
- Câu 6: A. Quy tắc lũy thừa.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. u15=94; S15=15(10+94)/2=780.
- Bài 2. u5=9×(1/3)^4=1/9.
- Bài 3. Giới hạn=3.
- Bài 4. y’=20x³-6x²+7.
- Bài 5. Các số nguyên tố:2,3,5,7,11,13 có 6 số; P=6/15=2/5.
Nhận xét
Đề này thay dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Khi chữa, học sinh nên xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề, tính toán hay cách diễn đạt.
