Ôn thi học kì 1 Toán lớp 2: Đề số 5 năm học 2026-2027 có lời giải chi tiết

Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 2 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 2 – ĐỀ SỐ 5

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1 (0,75 điểm). 7 chục 3 đơn vị là ____.
    A. 37
    B. 73
    C. 703
    D. 70
  2. Câu 2 (0,75 điểm). 65+28=____.
    A. 83
    B. 93
    C. 94
    D. 85
  3. Câu 3 (0,75 điểm). 90-46=____.
    A. 44
    B. 54
    C. 34
    D. 46
  4. Câu 4 (0,75 điểm). 4×6=____.
    A. 10
    B. 20
    C. 24
    D. 28
  5. Câu 5 (0,5 điểm). 30:5=____.
    A. 5
    B. 6
    C. 7
    D. 8
  6. Câu 6 (0,5 điểm). 2 dm=____ cm.
    A. 2
    B. 20
    C. 200
    D. 12

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1 (1,25 điểm). Đặt tính: 58+37; 82-49; 46+28; 70-35.
  2. Bài 2 (1,25 điểm). Tính: 3×8; 5×6; 24:4; 35:5.
  3. Bài 3 (1,25 điểm). Có 35 quyển truyện, mua thêm 18 quyển. Có tất cả?
  4. Bài 4 (1,25 điểm). Dây dài 84 cm, cắt 29 cm. Còn?
  5. Bài 5 (1 điểm). 28 chiếc bánh chia đều 4 bạn. Mỗi bạn?

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: B. 73. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
  2. Câu 2: B. 65+28=93. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
  3. Câu 3: A. 90-46=44. Nếu có nhiều bước tính, nên kiểm tra lại từng phép tính từ kết quả cuối về dữ kiện ban đầu.
  4. Câu 4: C. 24. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
  5. Câu 5: B. 6. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
  6. Câu 6: B. 20 cm.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. 95;33;74;35.
  2. Bài 2. 24;30;6;7.
  3. Bài 3. 53 quyển.
  4. Bài 4. 55 cm.
  5. Bài 5. 7 chiếc.

Nhận xét

Đề mới thay dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Sau khi chữa, học sinh nên ghi rõ lỗi do kiến thức, đọc đề, tính toán hay diễn đạt.

Updated: 13/08/2026 — 12:20

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *