Đề ôn thi học kì 1 Toán lớp 2 số 1 gồm 15 câu và bài tập, có lời giải chi tiết bên dưới để học sinh đối chiếu sau khi tự làm.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 2 – ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Bài tập cơ bản – 5,0 điểm
- Số 68 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Viết số gồm 4 chục và 7 đơn vị.
- So sánh 56 và 65.
- Đặt tính rồi tính 37 + 46.
- Đặt tính rồi tính 82 – 37.
- Tính 25 + 18 – 12.
- Điền số: 49, 54, 59, …, …
- 1 m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
- 3 dm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Một đoạn dây dài 35 cm, cắt đi 12 cm. Còn lại bao nhiêu cm?
Phần II. Bài tập vận dụng – 5,0 điểm
- Lớp 2A có 36 học sinh, trong đó có 17 bạn nữ. Có bao nhiêu bạn nam?
- Nam có 24 viên bi, Minh có nhiều hơn Nam 9 viên. Minh có bao nhiêu viên?
- Cửa hàng có 50 quyển vở, bán 28 quyển. Còn lại bao nhiêu quyển?
- Số nào lớn hơn 70 nhưng bé hơn 73?
- Tìm số có hai chữ số, hàng chục là 8 và hàng đơn vị kém hàng chục 3 đơn vị.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Bài tập cơ bản
- Câu 1. 68 gồm 6 chục và 8 đơn vị.
- Câu 2. 47.
- Câu 3. 56 < 65 vì chữ số hàng chục 5 < 6.
- Câu 4. 37 + 46 = 83. Cộng hàng đơn vị trước: 7 + 6 = 13, viết 3 nhớ 1; hàng chục 3 + 4 + 1 = 8.
- Câu 5. 82 – 37 = 45. Mượn 1 chục: 12 – 7 = 5; còn 7 chục, 7 – 3 = 4.
- Câu 6. 25 + 18 = 43; 43 – 12 = 31.
- Câu 7. Mỗi lần tăng 5 nên hai số tiếp theo là 64, 69.
- Câu 8. 1 m = 100 cm.
- Câu 9. 3 dm = 30 cm.
- Câu 10. 35 – 12 = 23 cm.
Phần II. Bài tập vận dụng
- Bài 1. 36 – 17 = 19 bạn nam.
- Bài 2. 24 + 9 = 33 viên bi.
- Bài 3. 50 – 28 = 22 quyển vở.
- Bài 4. Có hai số: 71 và 72.
- Bài 5. Hàng đơn vị là 8 – 3 = 5, số cần tìm là 85.
Nhận xét
Đề tập trung vào Số có hai chữ số; chục và đơn vị, Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100, Dãy số và so sánh số, Độ dài: cm, dm, m. Đặt tính lệch cột; quên nhớ/mượn; nhầm nhiều hơn với ít hơn; đổi đơn vị sai.
