Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 8 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). (x-6)^2=____.
A. x²-12x+36
B. x²-36
C. x²-6x+36
D. x²+12x+36 - Câu 2 (0,5 điểm). 25x²-49=____.
A. (5x-7)(5x+7)
B. (25x-7)(x+7)
C. (5x-7)^2
D. x(25x-49) - Câu 3 (0,5 điểm). 6x+5=41 thì x=____.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8 - Câu 4 (0,5 điểm). x²+10x+25=____.
A. (x+5)^2
B. (x-5)^2
C. (x+25)(x+1)
D. x(x+10) - Câu 5 (0,5 điểm). Tam giác vuông cạnh7,24 có huyền ____.
A. 25
B. 31
C. 17
D. 168 - Câu 6 (0,5 điểm). S thang đáy12,20,cao9=____.
A. 144
B. 288
C. 41
D. 108 - Câu 7 (0,5 điểm). Đường trung bình hình thang bằng ____.
A. nửa tổng hai đáy
B. hiệu hai đáy
C. tích hai đáy
D. chiều cao - Câu 8 (0,5 điểm). Đồng dạng tỉ số3 thì diện tích tỉ số ____.
A. 3
B. 6
C. 9
D. 27
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Thu gọn 6x(x-2)-4x(x+1)+9.
- Bài 2 (1,5 điểm). Phân tích x²-12x+36;4x²-81;12x²-18x.
- Bài 3 (1,5 điểm). Giải 7(x-2)=5(x+1)+9.
- Bài 4 (1,5 điểm). Tam giác vuông huyền34, cạnh16. Cạnh kia?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Hằng đẳng thức.
- Câu 2: A. Hiệu hai bình phương.
- Câu 3: B. x=6.
- Câu 4: A. Bình phương tổng.
- Câu 5: A. 7-24-25.
- Câu 6: A. (12+20)×9:2=144.
- Câu 7: A. Công thức.
- Câu 8: C. Bình phương tỉ số đồng dạng.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 2x²-16x+9.
- Bài 2. (x-6)²;(2x-9)(2x+9);6x(2x-3).
- Bài 3. x=14.
- Bài 4. 30.
Nhận xét
Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.
