Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 11 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). Cấp số cộng u1=4,d=5 có u6=____.
A. 24
B. 29
C. 30
D. 34 - Câu 2 (0,5 điểm). S10 của CSC u1=1,d=2 là ____.
A. 100
B. 90
C. 81
D. 91 - Câu 3 (0,5 điểm). CSN u1=5,q=2 có u5=____.
A. 40
B. 80
C. 160
D. 25 - Câu 4 (0,5 điểm). lim 5/n = ____.
A. 0
B. 5
C. ∞
D. 1 - Câu 5 (0,5 điểm). lim (2n+1)/(n-3)=____.
A. 2
B. 1
C. 0
D. ∞ - Câu 6 (0,5 điểm). (x³)’=____.
A. 3x²
B. x²
C. 3x
D. x³ - Câu 7 (0,5 điểm). (cos x)’=____.
A. -sin x
B. sin x
C. cos x
D. -cos x - Câu 8 (0,5 điểm). P(Ā)=____.
A. 1-P(A)
B. P(A)+1
C. P(A)²
D. 0 luôn
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). CSC u1=7,d=4. Tính u20 và S20.
- Bài 2 (1,25 điểm). CSN u1=3,q=1/2. Tính u7.
- Bài 3 (1,25 điểm). Tính lim(n→∞)(4n²-3n+1)/(2n²+5).
- Bài 4 (1,25 điểm). Tính đạo hàm y=2x^4-3x³+5x-1.
- Bài 5 (1 điểm). Gieo một xúc xắc cân đối. Tính xác suất ra số lớn hơn 4.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: B. u6=29.
- Câu 2: A. u10=19; S10=100.
- Câu 3: B. 5×2^4=80.
- Câu 4: A. n→∞.
- Câu 5: A. Tỉ số hệ số bậc cao nhất.
- Câu 6: A. Quy tắc lũy thừa.
- Câu 7: A. Công thức đạo hàm.
- Câu 8: A. Biến cố đối.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. u20=83; S20=900.
- Bài 2. 3/64.
- Bài 3. 2.
- Bài 4. y’=8x³-9x²+5.
- Bài 5. 2/6=1/3.
Nhận xét
Đề số 3 tăng mức độ vận dụng vừa phải và thay đổi dạng hỏi so với hai đề trước. Học sinh nên trình bày phép tính, đơn vị và kết luận rõ ràng.
