Đề ôn thi học kì 1 Toán lớp 10 số 3 là đề tự biên soạn; đáp án được đặt sau toàn bộ phần đề.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 10 – ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1. Bất phương trình 2x-3<5 có nghiệm ____.
A. x<4
B. x>4
C. x≤4
D. x≥4 - Câu 2. f(x)=x²-2x-3 có f(3)=____.
A. 0
B. 3
C. -3
D. 6 - Câu 3. Phương trình x²-8x+15=0 có nghiệm ____.
A. 3,5
B. 1,15
C. -3,-5
D. 0,8 - Câu 4. Đỉnh y=x²+2x-3 có hoành độ ____.
A. -1
B. 1
C. -2
D. 2 - Câu 5. Vectơ (3;-2)+(1;5)=____.
A. (4;3)
B. (2;7)
C. (4;-7)
D. (3;5) - Câu 6. Khoảng cách A(0;0),B(6;8)=____.
A. 10
B. 14
C. 2
D. 48 - Câu 7. cos120°=____.
A. -1/2
B. 1/2
C. √3/2
D. -√3/2 - Câu 8. Nếu Δ<0 với phương trình bậc hai thì ____.
A. không có nghiệm thực
B. có 1 nghiệm kép
C. có 2 nghiệm thực
D. có vô số nghiệm
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1. Giải bất phương trình 5x+4≥3x+18.
- Bài 2. Giải x²-9x+20=0.
- Bài 3. Tìm đỉnh parabol y=2x²+4x-6.
- Bài 4. Cho A(-1;2),B(3;5). Tính AB và trung điểm M.
- Bài 5. Một vật có độ cao h(t)=-5t²+30t+2. Tìm thời điểm và độ cao cực đại.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. x<4.
- Câu 2: A. 9-6-3=0.
- Câu 3: A. (x-3)(x-5)=0.
- Câu 4: A. -b/2a=-1.
- Câu 5: A. Cộng tọa độ.
- Câu 6: A. Pythagore.
- Câu 7: A. 120°=180°-60°.
- Câu 8: A. Theo discriminant.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. x≥7.
- Bài 2. x=4 hoặc 5.
- Bài 3. I(-1;-8).
- Bài 4. AB=5; M=(1;3,5).
- Bài 5. t=3 s; hmax=47 m.
Nhận xét
Đề số 3 tăng mức độ vận dụng vừa phải và thay đổi dạng hỏi so với hai đề trước. Học sinh nên trình bày phép tính, đơn vị và kết luận rõ ràng.
Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, cách làm khác đáp án mẫu vẫn có thể đúng nếu lập luận hợp lí và kết quả phù hợp. Hãy kiểm tra từng bước, không chỉ so đáp số cuối.
