Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 10 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 10 – ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). Mệnh đề nào đúng với mọi số thực x?
A. x²≥0
B. x²<0
C. x+1=x
D. 2x=x - Câu 2 (0,5 điểm). Tập nghiệm của x-3>0 là ____.
A. x>3
B. x<3
C. x≥3
D. x≤3 - Câu 3 (0,5 điểm). Giá trị f(2) của f(x)=x²-3x+1 là ____.
A. -1
B. 1
C. 3
D. -3 - Câu 4 (0,5 điểm). Vectơ AB cộng vectơ BC bằng ____.
A. vectơ AC
B. vectơ CA
C. vectơ BA
D. vectơ CB - Câu 5 (0,5 điểm). cos 60° bằng ____.
A. 0
B. 1/2
C. √3/2
D. 1 - Câu 6 (0,5 điểm). Phương trình x²-5x+6=0 có nghiệm ____.
A. 2 và 3
B. 1 và 6
C. -2 và -3
D. 0 và 5 - Câu 7 (0,5 điểm). Đỉnh parabol y=x²-4x+3 có hoành độ ____.
A. -2
B. 2
C. 4
D. 1 - Câu 8 (0,5 điểm). Cho A(1;2), B(5;2). Độ dài AB bằng ____.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). Giải bất phương trình 3x-7≤2x+5.
- Bài 2 (1,25 điểm). Giải phương trình x²-7x+12=0.
- Bài 3 (1,25 điểm). Cho f(x)=2x²-4x-6. Tìm tọa độ đỉnh.
- Bài 4 (1,25 điểm). Cho A(2;-1), B(6;2). Tính độ dài AB.
- Bài 5 (1 điểm). Một vật có độ cao h(t)=-5t²+20t+1 (m). Tìm thời điểm và độ cao lớn nhất.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Bình phương số thực luôn không âm.
- Câu 2: A. Chuyển vế được x>3.
- Câu 3: A. 4-6+1=-1.
- Câu 4: A. Quy tắc ba điểm: AB+BC=AC.
- Câu 5: B. Giá trị lượng giác cơ bản.
- Câu 6: A. (x-2)(x-3)=0.
- Câu 7: B. x=-b/(2a)=2.
- Câu 8: C. Hai điểm cùng tung độ, khoảng cách |5-1|=4.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 3x-2x≤12 ⇒ x≤12.
- Bài 2. (x-3)(x-4)=0 ⇒ x=3 hoặc x=4.
- Bài 3. xI=1; yI=f(1)=-8. Đỉnh I(1;-8).
- Bài 4. AB=sqrt[(6-2)²+(2+1)²]=5.
- Bài 5. Parabol quay xuống. t=2 s; h(2)=21 m.
Nhận xét
Đề số 2 có cả câu tính toán và vận dụng. Khi chữa, học sinh nên viết lại các bước biến đổi, điều kiện và kết luận thay vì chỉ ghi đáp số.
