Đề ôn thi học kì 1 Vật lí lớp 11 số 1 là đề tự biên soạn, gồm trắc nghiệm và tự luận; lời giải chi tiết được đặt sau toàn bộ đề.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 VẬT LÍ LỚP 11 – ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1. Dao động điều hòa có li độ biến thiên theo ____.
A. hàm sin/cos theo thời gian
B. hàm bậc nhất luôn
C. hằng số
D. chỉ số mũ tăng mãi - Câu 2. Biên độ dao động là ____.
A. độ lệch lớn nhất khỏi vị trí cân bằng
B. thời gian một dao động
C. số dao động mỗi giây
D. vận tốc cực đại - Câu 3. Tần số là số dao động thực hiện trong ____.
A. một giây
B. một mét
C. một newton
D. một joule - Câu 4. Chu kì và tần số liên hệ bởi ____.
A. T=1/f
B. T=f
C. T=f²
D. T=2f - Câu 5. Sóng cơ là ____.
A. sự lan truyền dao động cơ trong môi trường
B. dòng hạt mang điện
C. chuyển động của ánh sáng trong chân không duy nhất
D. một vật thể - Câu 6. Tốc độ truyền sóng liên hệ bởi ____.
A. v=λf
B. v=λ/f
C. v=f/λ
D. v=λ+f - Câu 7. Âm có tần số càng lớn thì cảm giác âm càng ____.
A. cao
B. to chắc chắn
C. dài
D. chậm - Câu 8. Điện trường do điện tích tạo ra có thể tác dụng lực lên ____.
A. điện tích khác đặt trong trường
B. chỉ vật trung hòa trong mọi tình huống
C. ánh sáng
D. thời gian - Câu 9. Cường độ điện trường là đại lượng ____.
A. vectơ
B. vô hướng
C. không có đơn vị
D. không phụ thuộc vị trí - Câu 10. Đường sức điện của điện tích điểm dương hướng ____.
A. ra xa điện tích
B. vào điện tích
C. theo vòng tròn
D. không có hướng
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1. Một vật dao động thực hiện 30 dao động trong 15 s. Tính tần số và chu kì.
- Bài 2. Sóng có bước sóng 0,8 m và tần số 5 Hz. Tính tốc độ truyền sóng.
- Bài 3. Một âm có tần số 440 Hz. Trong 2 s nguồn thực hiện bao nhiêu dao động?
- Bài 4. Một điện tích thử q=2×10^-6 C chịu lực điện 0,01 N. Tính độ lớn cường độ điện trường.
- Bài 5. Phân biệt biên độ và chu kì của dao động.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Li độ dao động điều hòa có dạng x=Acos(ωt+φ).
- Câu 2: A. A là li độ cực đại.
- Câu 3: A. f=N/t, đơn vị Hz.
- Câu 4: A. T và f nghịch đảo.
- Câu 5: A. Sóng cơ truyền dao động và năng lượng trong môi trường vật chất.
- Câu 6: A. v=λf.
- Câu 7: A. Độ cao phụ thuộc tần số.
- Câu 8: A. Điện trường biểu hiện qua lực điện lên điện tích thử.
- Câu 9: A. E là vectơ.
- Câu 10: A. Đường sức xuất phát từ điện tích dương.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. f=N/t=30/15=2 Hz; T=1/f=0,5 s.
- Bài 2. v=λf=0,8×5=4 m/s.
- Bài 3. N=ft=440×2=880 dao động.
- Bài 4. E=F/q=0,01/(2×10^-6)=5 000 N/C.
- Bài 5. Biên độ là độ lệch cực đại khỏi vị trí cân bằng, đơn vị độ dài; chu kì là thời gian thực hiện một dao động toàn phần, đơn vị giây.
Nhận xét
Đề kết hợp câu nhận biết khái niệm với bài giải thích và vận dụng. Khi làm tự luận, học sinh cần ghi đúng công thức hoặc cơ chế, trình bày từng bước và kiểm tra đơn vị, kí hiệu hay thuật ngữ chuyên môn trước khi kết thúc.
