Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 4 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ SỐ 15
Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.
- Câu 1 (0,5 điểm). Số 65 665 có chữ số hàng nghìn là ____ .
A. 5
B. 6
C. 6
D. 5 Trong bối cảnh khu trưng bày tổng hợp, hãy nêu ngắn gọn căn cứ chính cho lựa chọn hoặc kết quả. - Câu 2 (0,5 điểm). Làm tròn 65 665 đến hàng nghìn được ____ .
A. 65 000
B. 66 000
C. 70 000
D. 66 004 - Câu 3 (0,5 điểm). 3705×7=____.
A. 25 835
B. 26 035
C. 25 935
D. 22 230 - Câu 4 (0,5 điểm). 97960:8=____.
A. 12 145
B. 12 345
C. 12 200
D. 12 245 - Câu 5 (0,5 điểm). Trung bình cộng của 90, 102, 114 là ____ .
A. 102
B. 306
C. 100
D. 104 - Câu 6 (0,5 điểm). 8 tạ 25 kg = ____ kg.
A. 8 025
B. 825
C. 105
D. 800
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,75 điểm). Đặt tính: 65665+25545; 96210-25545.
- Bài 2 (1,75 điểm). Vận dụng kiến thức Toán lớp 4 để trả lời: Tính thuận tiện: 125×16×8.
- Bài 3 (1,75 điểm). Kho có 27 kiện, mỗi kiện 195 kg. Đã xuất 1800 kg. Còn lại?
- Bài 4 (1,75 điểm). Hình chữ nhật dài 57 m, rộng 45 m. Tính chu vi và diện tích.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Xác định theo vị trí hàng nghìn. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: B. Xét chữ số hàng trăm để làm tròn.
- Câu 3: C. 3705×7=25935.
- Câu 4: D. Chia số đã cho cho 8.
- Câu 5: A. Tổng 306, chia 3 được 102.
- Câu 6: B. 1 tạ=100 kg.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 91210; 70665.
- Bài 2. 125×8=1 000; kết quả 16000.
- Bài 3. 3465 kg.
- Bài 4. Chu vi 204 m; diện tích 2565 m².
Nhận xét
Các câu hỏi xoay quanh số tự nhiên lớn, phép tính nhiều chữ số, trung bình cộng và hình chữ nhật; kết quả sẽ hữu ích hơn nếu học sinh ghi lại nguyên nhân của từng lỗi sai.
