Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 11 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 10
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1 (1 điểm). CSC u1=8,d=5 có u11=____.
A. 58
B. 53
C. 63
D. 48 - Câu 2 (1 điểm). S11 của CSC trên bằng ____.
A. 726
B. 363
C. 350
D. 385 - Câu 3 (1 điểm). CSN u1=5,q=3 có u5=____.
A. 135
B. 243
C. 405
D. 1215 - Câu 4 (1 điểm). lim 30/n=____.
A. 30
B. 1
C. ∞
D. 0 - Câu 5 (1 điểm). lim(14n-2)/(7n+1)=____.
A. 2
B. 1/2
C. 14
D. 7 - Câu 6 (1 điểm). (x^11)’=____.
A. x^10
B. 11x^10
C. 11x
D. x^11
Phần II. Tự luận
- Bài 1 (1 điểm). CSC u1=15,d=3. Tính u20,S20.
- Bài 2 (0,75 điểm). CSN u1=27,q=1/3. Tính u6.
- Bài 3 (0,75 điểm). Tính lim(n→∞)(18n²+n)/(6n²-5).
- Bài 4 (0,75 điểm). Đạo hàm y=6x^5-5x^4+3x²-2.
- Bài 5 (0,75 điểm). Chọn ngẫu nhiên một số từ 1 đến 24. Xác suất số chia hết cho 6?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. u11=8+10×5=58. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: B. S11=11(8+58)/2=363. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
- Câu 3: C. u5=5×3^4=405. Nếu có nhiều bước tính, nên kiểm tra lại từng phép tính từ kết quả cuối về dữ kiện ban đầu.
- Câu 4: D. 30/n→0.
- Câu 5: A. 14/7=2.
- Câu 6: B. Quy tắc lũy thừa.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. u20=72; S20=20(15+72)/2=870.
- Bài 2. u6=27×(1/3)^5=1/9.
- Bài 3. Giới hạn=3.
- Bài 4. y’=30x^4-20x³+6x.
- Bài 5. Có 4 số:6,12,18,24; P=4/24=1/6.
Nhận xét
Đề dùng dữ kiện và cách hỏi mới. Khi chữa bài, học sinh nên ghi rõ lỗi do kiến thức, đọc thiếu dữ kiện, tính toán hay cách trình bày.
