Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 11 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 7
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). CSC u1=7,d=5 có u9=____.
A. 42
B. 47
C. 52
D. 37 - Câu 2 (0,75 điểm). S9 của CSC trên bằng ____.
A. 243
B. 486
C. 225
D. 252 - Câu 3 (0,75 điểm). CSN u1=4,q=3 có u5=____.
A. 108
B. 324
C. 243
D. 972 - Câu 4 (0,75 điểm). lim 15/n=____.
A. 0
B. 15
C. 1
D. ∞ - Câu 5 (0,5 điểm). lim(8n+3)/(4n-5)=____.
A. 2
B. 1/2
C. 8
D. 4 - Câu 6 (0,5 điểm). (x^8)’=____.
A. 8x^7
B. x^7
C. 8x
D. x^8
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,25 điểm). CSC u1=11,d=3. Tính u25,S25.
- Bài 2 (1,25 điểm). CSN u1=8,q=1/2. Tính u6.
- Bài 3 (1,25 điểm). Tính lim(n→∞)(9n²+n-1)/(3n²+2).
- Bài 4 (1,25 điểm). Đạo hàm y=2x^6-4x^4+5x²-3x.
- Bài 5 (1 điểm). Gieo hai đồng xu cân đối. Xác suất có đúng một mặt ngửa?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: B. u9=7+8×5=47. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: A. S9=9(7+47)/2=243. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
- Câu 3: B. u5=4×3^4=324.
- Câu 4: A. 15/n→0.
- Câu 5: A. 8/4=2.
- Câu 6: A. Quy tắc lũy thừa.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. u25=83; S25=25(11+83)/2=1 175.
- Bài 2. u6=8×(1/2)^5=1/4.
- Bài 3. Giới hạn=3.
- Bài 4. y’=12x^5-16x³+10x-3.
- Bài 5. Các kết quả HT,TH trong 4 khả năng; xác suất=1/2.
Nhận xét
Đề này dùng dữ kiện và cách hỏi mới. Sau khi chữa, học sinh nên đánh dấu câu sai theo nguyên nhân: chưa chắc kiến thức, đọc thiếu dữ kiện, tính toán hoặc diễn đạt.
