Ôn thi học kì 1 Tin học lớp 8: Đề số 3 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Tin học lớp 8 số 3 là đề tự biên soạn; phần đáp án được đặt sau toàn bộ đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIN HỌC LỚP 8 – ĐỀ SỐ 3

Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1. Boolean liên quan đúng nhất tới ____.
    A. đúng/sai
    B. một khái niệm không liên quan
    C. chỉ màu giao diện
    D. chỉ phần cứng nguồn điện
  2. Câu 2. if…else liên quan đúng nhất tới ____.
    A. rẽ nhánh
    B. một khái niệm không liên quan
    C. chỉ màu giao diện
    D. chỉ phần cứng nguồn điện
  3. Câu 3. while liên quan đúng nhất tới ____.
    A. lặp theo điều kiện
    B. một khái niệm không liên quan
    C. chỉ màu giao diện
    D. chỉ phần cứng nguồn điện
  4. Câu 4. list liên quan đúng nhất tới ____.
    A. lưu nhiều giá trị
    B. một khái niệm không liên quan
    C. chỉ màu giao diện
    D. chỉ phần cứng nguồn điện
  5. Câu 5. lỗi cú pháp liên quan đúng nhất tới ____.
    A. cản chạy đúng
    B. một khái niệm không liên quan
    C. chỉ màu giao diện
    D. chỉ phần cứng nguồn điện
  6. Câu 6. lỗi logic liên quan đúng nhất tới ____.
    A. chạy nhưng sai
    B. một khái niệm không liên quan
    C. chỉ màu giao diện
    D. chỉ phần cứng nguồn điện
  7. Câu 7. test biên liên quan đúng nhất tới ____.
    A. kiểm tra ranh giới
    B. một khái niệm không liên quan
    C. chỉ màu giao diện
    D. chỉ phần cứng nguồn điện
  8. Câu 8. mã giả liên quan đúng nhất tới ____.
    A. mô tả thuật toán
    B. một khái niệm không liên quan
    C. chỉ màu giao diện
    D. chỉ phần cứng nguồn điện

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1. Nêu hai nguyên tắc an toàn hoặc chất lượng quan trọng trong chủ đề của đề.
  2. Bài 2. Cho một ví dụ thực tế áp dụng một khái niệm trong phần trắc nghiệm.
  3. Bài 3. Vì sao kiểm thử hoặc đối chiếu kết quả quan trọng?
  4. Bài 4. Nêu một rủi ro và một biện pháp giảm rủi ro khi làm việc số.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. Boolean: đúng/sai.
  2. Câu 2: A. if…else: rẽ nhánh.
  3. Câu 3: A. while: lặp theo điều kiện.
  4. Câu 4: A. list: lưu nhiều giá trị.
  5. Câu 5: A. lỗi cú pháp: cản chạy đúng.
  6. Câu 6: A. lỗi logic: chạy nhưng sai.
  7. Câu 7: A. test biên: kiểm tra ranh giới.
  8. Câu 8: A. mã giả: mô tả thuật toán.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. Cần kiểm tra dữ liệu/nguồn, phân quyền phù hợp, sao lưu và thử nghiệm trước khi dùng cho quyết định quan trọng.
  2. Bài 2. Ví dụ có thể dùng bảng tính để tính tổng, dùng khóa chính trong CSDL, hoặc dùng MFA để tăng bảo vệ tài khoản tùy lớp.
  3. Bài 3. Giúp phát hiện lỗi, giả định sai hoặc dữ liệu không phù hợp trước khi kết quả gây ảnh hưởng.
  4. Bài 4. Rủi ro có thể là mất dữ liệu, lộ tài khoản hoặc kết quả sai; biện pháp là sao lưu, MFA, phân quyền, kiểm chứng và ghi log phù hợp.

Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, hãy đối chiếu từng ý hoặc từng bước; cách làm khác đáp án vẫn có thể đúng nếu lập luận chặt chẽ và đáp ứng yêu cầu đề.

Nhận xét

Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.

Updated: 10/08/2026 — 16:34

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *