Bài ôn thi học kì 1 môn Tin học lớp 9 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIN HỌC LỚP 9 – ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). khóa chính liên quan đúng nhất tới ____.
A. xác định duy nhất
B. một khái niệm không liên quan
C. chỉ màu giao diện
D. chỉ phần cứng nguồn điện - Câu 2 (0,5 điểm). khóa ngoại liên quan đúng nhất tới ____.
A. liên kết bảng
B. một khái niệm không liên quan
C. chỉ màu giao diện
D. chỉ phần cứng nguồn điện - Câu 3 (0,5 điểm). SELECT liên quan đúng nhất tới ____.
A. truy vấn dữ liệu
B. một khái niệm không liên quan
C. chỉ màu giao diện
D. chỉ phần cứng nguồn điện - Câu 4 (0,5 điểm). WHERE liên quan đúng nhất tới ____.
A. lọc bản ghi
B. một khái niệm không liên quan
C. chỉ màu giao diện
D. chỉ phần cứng nguồn điện - Câu 5 (0,5 điểm). MFA liên quan đúng nhất tới ____.
A. nhiều yếu tố xác thực
B. một khái niệm không liên quan
C. chỉ màu giao diện
D. chỉ phần cứng nguồn điện - Câu 6 (0,5 điểm). tối thiểu dữ liệu liên quan đúng nhất tới ____.
A. giảm rủi ro riêng tư
B. một khái niệm không liên quan
C. chỉ màu giao diện
D. chỉ phần cứng nguồn điện - Câu 7 (0,5 điểm). AI bias liên quan đúng nhất tới ____.
A. dữ liệu không đại diện
B. một khái niệm không liên quan
C. chỉ màu giao diện
D. chỉ phần cứng nguồn điện - Câu 8 (0,5 điểm). kết quả AI liên quan đúng nhất tới ____.
A. cần kiểm chứng
B. một khái niệm không liên quan
C. chỉ màu giao diện
D. chỉ phần cứng nguồn điện
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Nêu hai nguyên tắc an toàn hoặc chất lượng quan trọng trong chủ đề của đề.
- Bài 2 (1,5 điểm). Cho một ví dụ thực tế áp dụng một khái niệm trong phần trắc nghiệm.
- Bài 3 (1,5 điểm). Vì sao kiểm thử hoặc đối chiếu kết quả quan trọng?
- Bài 4 (1,5 điểm). Nêu một rủi ro và một biện pháp giảm rủi ro khi làm việc số.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. khóa chính: xác định duy nhất.
- Câu 2: A. khóa ngoại: liên kết bảng.
- Câu 3: A. SELECT: truy vấn dữ liệu.
- Câu 4: A. WHERE: lọc bản ghi.
- Câu 5: A. MFA: nhiều yếu tố xác thực.
- Câu 6: A. tối thiểu dữ liệu: giảm rủi ro riêng tư.
- Câu 7: A. AI bias: dữ liệu không đại diện.
- Câu 8: A. kết quả AI: cần kiểm chứng.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. Cần kiểm tra dữ liệu/nguồn, phân quyền phù hợp, sao lưu và thử nghiệm trước khi dùng cho quyết định quan trọng.
- Bài 2. Ví dụ có thể dùng bảng tính để tính tổng, dùng khóa chính trong CSDL, hoặc dùng MFA để tăng bảo vệ tài khoản tùy lớp.
- Bài 3. Giúp phát hiện lỗi, giả định sai hoặc dữ liệu không phù hợp trước khi kết quả gây ảnh hưởng.
- Bài 4. Rủi ro có thể là mất dữ liệu, lộ tài khoản hoặc kết quả sai; biện pháp là sao lưu, MFA, phân quyền, kiểm chứng và ghi log phù hợp.
Nhận xét
Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.
