Ôn thi học kì 1 Sinh học lớp 12: Đề số 2 năm học 2026-2027 có lời giải chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Sinh học lớp 12 số 2 là đề tự biên soạn; đáp án được đặt sau toàn bộ phần đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 SINH HỌC LỚP 12 – ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1. Nhân đôi DNA theo nguyên tắc ____.
    A. bổ sung và bán bảo tồn
    B. ngẫu nhiên
    C. không cần khuôn
    D. chỉ bảo tồn
  2. Câu 2. Enzyme tổng hợp mạch DNA mới là ____.
    A. DNA polymerase
    B. ribosome
    C. amylase
    D. pepsin
  3. Câu 3. mRNA mang thông tin tới ____.
    A. ribosome
    B. lysosome
    C. màng tế bào
    D. trung thể
  4. Câu 4. Bộ ba kết thúc dùng để ____.
    A. báo dừng dịch mã
    B. mã hóa methionine luôn
    C. khởi đầu nhân đôi
    D. tạo lipid
  5. Câu 5. Thay thế một cặp nucleotide có thể ____.
    A. không đổi amino acid
    B. luôn gây chết
    C. luôn thêm amino acid
    D. không ảnh hưởng DNA
  6. Câu 6. Aa×Aa: xác suất aa ____.
    A. 1/4
    B. 1/2
    C. 3/4
    D. 1
  7. Câu 7. Tần số allele có thể đổi do ____.
    A. chọn lọc, đột biến, di nhập, phiêu bạt
    B. chỉ quang hợp
    C. chỉ hô hấp
    D. không đổi
  8. Câu 8. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên ____.
    A. kiểu hình cá thể
    B. DNA ngoài tế bào
    C. chỉ allele lặn
    D. chỉ giao tử

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1. Mô tả DNA→RNA→protein.
  2. Bài 2. Aa×Aa trội hoàn toàn: tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình.
  3. Bài 3. Vì sao đột biến là nguyên liệu tiến hóa nhưng không phải mọi đột biến có lợi?
  4. Bài 4. Phân biệt chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. Mỗi DNA con có một mạch cũ, một mạch mới.
  2. Câu 2: A. DNA polymerase kéo dài chuỗi.
  3. Câu 3: A. mRNA là khuôn dịch mã.
  4. Câu 4: A. Stop codon không mã hóa amino acid.
  5. Câu 5: A. Mã di truyền có tính thoái hóa.
  6. Câu 6: A. Tỉ lệ 1:2:1.
  7. Câu 7: A. Các nhân tố tiến hóa.
  8. Câu 8: A. Khả năng sống/sinh sản gắn kiểu hình.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. DNA phiên mã tạo RNA; mRNA được ribosome dịch mã thành chuỗi polypeptide/protein.
  2. Bài 2. 1/4 AA:1/2 Aa:1/4 aa; kiểu hình 3/4 trội:1/4 lặn.
  3. Bài 3. Đột biến tạo biến dị mới nhưng tác động có lợi, trung tính hoặc có hại tùy bối cảnh.
  4. Bài 4. Chọn lọc có định hướng theo thích nghi; phiêu bạt là biến động ngẫu nhiên, mạnh ở quần thể nhỏ.

Nhận xét

Đề số 2 có câu nhận biết, giải thích và vận dụng. Học sinh cần ghi đúng công thức, thuật ngữ và đơn vị; phần giải thích nên nêu nguyên nhân thay vì chỉ nêu hiện tượng.

Updated: 10/08/2026 — 13:35

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *