Ôn thi học kì 1 Lịch sử lớp 10: Đề số 2 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Lịch sử lớp 10 số 2 là đề tự biên soạn; đáp án được đặt sau toàn bộ phần đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 LỊCH SỬ LỚP 10 – ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1. Sử liệu truyền miệng gồm ____.
    A. lời kể, truyền thuyết được lưu truyền
    B. chỉ văn bản hành chính
    C. chỉ hiện vật
    D. chỉ bản đồ
  2. Câu 2. Khi đánh giá sử liệu, cần xem ____.
    A. nguồn gốc, bối cảnh và mục đích
    B. chỉ độ dài
    C. chỉ ảnh đẹp
    D. chỉ lượt xem
  3. Câu 3. Văn minh Ấn Độ cổ đại gắn với ____.
    A. sông Ấn và sông Hằng
    B. sông Nin duy nhất
    C. Địa Trung Hải
    D. Amazon
  4. Câu 4. Đóng góp toán học nổi bật của Ấn Độ là ____.
    A. hệ chữ số và số 0
    B. chữ hình nêm
    C. chữ Latin
    D. la bàn
  5. Câu 5. Văn minh Trung Hoa phát triển sớm ở ____.
    A. Hoàng Hà và Trường Giang
    B. sông Nin
    C. Danube
    D. Mississippi
  6. Câu 6. Con đường Tơ lụa cho thấy ____.
    A. giao lưu kinh tế-văn hóa
    B. các nền văn minh cô lập
    C. không thương mại xa
    D. chỉ giao lưu quân sự
  7. Câu 7. Di sản phi vật thể có thể là ____.
    A. nghệ thuật trình diễn và tập quán
    B. một tòa thành
    C. một trống đồng
    D. một pho tượng
  8. Câu 8. Số hóa di sản cần đi cùng ____.
    A. kiểm chứng và bảo vệ quyền/lợi ích cộng đồng
    B. thay bản gốc hoàn toàn
    C. xóa nguồn
    D. chỉnh sửa tự do

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1. Nêu bốn câu hỏi nên đặt ra khi đọc một nguồn lịch sử trực tuyến.
  2. Bài 2. Phân tích một vai trò của giao thương trong văn minh cổ đại.
  3. Bài 3. Phân biệt di sản vật thể và phi vật thể, cho ví dụ.
  4. Bài 4. Vì sao số hóa không thay thế hoàn toàn bảo tồn di sản gốc?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. Truyền miệng được lưu qua lời kể.
  2. Câu 2: A. Bối cảnh và chủ thể tạo nguồn ảnh hưởng độ tin cậy.
  3. Câu 3: A. Các lưu vực lớn là trung tâm văn minh.
  4. Câu 4: A. Hệ chữ số Ấn Độ ảnh hưởng rộng.
  5. Câu 5: A. Hai lưu vực lớn.
  6. Câu 6: A. Hàng hóa và tư tưởng được trao đổi.
  7. Câu 7: A. Phi vật thể là thực hành, tri thức và biểu đạt.
  8. Câu 8: A. Công nghệ không thay nguyên tắc bảo tồn.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. Ai tạo nguồn? Khi nào/bối cảnh nào? Mục đích gì? Có thể đối chiếu với nguồn đáng tin độc lập hay không?
  2. Bài 2. Giao thương trao đổi hàng hóa, kĩ thuật, chữ viết, tôn giáo và tri thức; các đô thị trên tuyến thương mại có thể phát triển.
  3. Bài 3. Vật thể là công trình/hiện vật hữu hình; phi vật thể là thực hành, lễ hội, nghệ thuật, tri thức được cộng đồng lưu truyền.
  4. Bài 4. Bản số chỉ lưu dữ liệu; giá trị vật chất, không gian, kĩ thuật và mối quan hệ cộng đồng với di sản vẫn cần bảo vệ.

Nhận xét

Đề số 2 yêu cầu hiểu mối quan hệ nguyên nhân-kết quả, sử dụng dữ kiện và giải thích thay vì chỉ nhớ từng ý rời rạc. Câu tự luận nên có lập luận và ví dụ phù hợp.

Updated: 10/08/2026 — 13:35

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *