Đề ôn thi học kì 1 Lịch sử lớp 10 số 2 là đề tự biên soạn; đáp án được đặt sau toàn bộ phần đề.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 LỊCH SỬ LỚP 10 – ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1. Sử liệu truyền miệng gồm ____.
A. lời kể, truyền thuyết được lưu truyền
B. chỉ văn bản hành chính
C. chỉ hiện vật
D. chỉ bản đồ - Câu 2. Khi đánh giá sử liệu, cần xem ____.
A. nguồn gốc, bối cảnh và mục đích
B. chỉ độ dài
C. chỉ ảnh đẹp
D. chỉ lượt xem - Câu 3. Văn minh Ấn Độ cổ đại gắn với ____.
A. sông Ấn và sông Hằng
B. sông Nin duy nhất
C. Địa Trung Hải
D. Amazon - Câu 4. Đóng góp toán học nổi bật của Ấn Độ là ____.
A. hệ chữ số và số 0
B. chữ hình nêm
C. chữ Latin
D. la bàn - Câu 5. Văn minh Trung Hoa phát triển sớm ở ____.
A. Hoàng Hà và Trường Giang
B. sông Nin
C. Danube
D. Mississippi - Câu 6. Con đường Tơ lụa cho thấy ____.
A. giao lưu kinh tế-văn hóa
B. các nền văn minh cô lập
C. không thương mại xa
D. chỉ giao lưu quân sự - Câu 7. Di sản phi vật thể có thể là ____.
A. nghệ thuật trình diễn và tập quán
B. một tòa thành
C. một trống đồng
D. một pho tượng - Câu 8. Số hóa di sản cần đi cùng ____.
A. kiểm chứng và bảo vệ quyền/lợi ích cộng đồng
B. thay bản gốc hoàn toàn
C. xóa nguồn
D. chỉnh sửa tự do
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1. Nêu bốn câu hỏi nên đặt ra khi đọc một nguồn lịch sử trực tuyến.
- Bài 2. Phân tích một vai trò của giao thương trong văn minh cổ đại.
- Bài 3. Phân biệt di sản vật thể và phi vật thể, cho ví dụ.
- Bài 4. Vì sao số hóa không thay thế hoàn toàn bảo tồn di sản gốc?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Truyền miệng được lưu qua lời kể.
- Câu 2: A. Bối cảnh và chủ thể tạo nguồn ảnh hưởng độ tin cậy.
- Câu 3: A. Các lưu vực lớn là trung tâm văn minh.
- Câu 4: A. Hệ chữ số Ấn Độ ảnh hưởng rộng.
- Câu 5: A. Hai lưu vực lớn.
- Câu 6: A. Hàng hóa và tư tưởng được trao đổi.
- Câu 7: A. Phi vật thể là thực hành, tri thức và biểu đạt.
- Câu 8: A. Công nghệ không thay nguyên tắc bảo tồn.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. Ai tạo nguồn? Khi nào/bối cảnh nào? Mục đích gì? Có thể đối chiếu với nguồn đáng tin độc lập hay không?
- Bài 2. Giao thương trao đổi hàng hóa, kĩ thuật, chữ viết, tôn giáo và tri thức; các đô thị trên tuyến thương mại có thể phát triển.
- Bài 3. Vật thể là công trình/hiện vật hữu hình; phi vật thể là thực hành, lễ hội, nghệ thuật, tri thức được cộng đồng lưu truyền.
- Bài 4. Bản số chỉ lưu dữ liệu; giá trị vật chất, không gian, kĩ thuật và mối quan hệ cộng đồng với di sản vẫn cần bảo vệ.
Nhận xét
Đề số 2 yêu cầu hiểu mối quan hệ nguyên nhân-kết quả, sử dụng dữ kiện và giải thích thay vì chỉ nhớ từng ý rời rạc. Câu tự luận nên có lập luận và ví dụ phù hợp.
