Ôn thi học kì 1 Sinh học lớp 10: Đề số 2 năm học 2026-2027 có lời giải chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Sinh học lớp 10 số 2 là đề tự biên soạn; đáp án được đặt sau toàn bộ phần đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 SINH HỌC LỚP 10 – ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm

  1. Câu 1. Carbohydrate đơn giản có đơn vị cơ bản ____.
    A. monosaccharide
    B. amino acid
    C. nucleotide
    D. fatty acid
  2. Câu 2. Phospholipid là thành phần quan trọng của ____.
    A. màng sinh chất
    B. DNA
    C. ribosome duy nhất
    D. thành tế bào duy nhất
  3. Câu 3. Nhân tế bào nhân thực chứa phần lớn ____.
    A. DNA
    B. ATP
    C. cellulose
    D. glycogen duy nhất
  4. Câu 4. Lưới nội chất hạt có nhiều ____.
    A. ribosome
    B. lục lạp
    C. centromere
    D. flagella
  5. Câu 5. Thẩm thấu là di chuyển của ____.
    A. nước qua màng bán thấm
    B. protein lớn
    C. ion ngược gradient luôn
    D. DNA
  6. Câu 6. ATP giải phóng năng lượng khi ____.
    A. thủy phân phosphate ngoài cùng
    B. DNA nhân đôi
    C. nước đông
    D. protein biến tính
  7. Câu 7. Hô hấp tế bào nhằm ____.
    A. chuyển năng lượng chất hữu cơ thành ATP
    B. tạo DNA trực tiếp
    C. làm mất nước
    D. tạo thành tế bào
  8. Câu 8. Enzyme biến tính khi ____.
    A. cấu trúc không gian bị thay đổi mạnh
    B. cơ chất tăng nhẹ
    C. ATP xuất hiện
    D. nước tinh khiết

Phần II. Tự luận – 6,0 điểm

  1. Bài 1. Vì sao phospholipid tạo lớp kép trong nước?
  2. Bài 2. Tế bào đặt trong dung dịch ưu trương thay đổi thế nào?
  3. Bài 3. Phân biệt ribosome và ti thể.
  4. Bài 4. Vì sao nhiệt quá cao làm enzyme hoạt động kém?

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I. Trắc nghiệm

  1. Câu 1: A. Đường đơn là đơn vị nhiều carbohydrate.
  2. Câu 2: A. Màng có lớp kép phospholipid.
  3. Câu 3: A. Nhân chứa vật chất di truyền chủ yếu.
  4. Câu 4: A. Ribosome bám trên RER.
  5. Câu 5: A. Osmosis là khuếch tán nước.
  6. Câu 6: A. ATP→ADP+Pi.
  7. Câu 7: A. ATP cung cấp năng lượng.
  8. Câu 8: A. Mất cấu hình trung tâm hoạt động.

Phần II. Tự luận

  1. Bài 1. Đầu ưa nước hướng ra nước, đuôi kị nước quay vào trong, tạo cấu trúc ổn định.
  2. Bài 2. Nước đi ra; tế bào động vật co, tế bào thực vật có thể co nguyên sinh.
  3. Bài 3. Ribosome tổng hợp protein; ti thể hô hấp hiếu khí và tạo nhiều ATP.
  4. Bài 4. Nhiệt làm biến đổi cấu trúc protein và trung tâm hoạt động.

Nhận xét

Đề số 2 có câu nhận biết, giải thích và vận dụng. Học sinh cần ghi đúng công thức, thuật ngữ và đơn vị; phần giải thích nên nêu nguyên nhân thay vì chỉ nêu hiện tượng.

Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, cách làm khác đáp án mẫu vẫn có thể đúng nếu lập luận hợp lí và kết quả phù hợp. Hãy kiểm tra từng bước, không chỉ so đáp số cuối.

Updated: 10/08/2026 — 13:35

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *