Ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3: Đề số 1 năm học 2026-2027 có đáp án

Bài ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 3 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH LỚP 3 – ĐỀ SỐ 1

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Language – 4,0 điểm

  1. Câu 1 (0,5 điểm). Choose the correct word: This is my ____. She is my mother’s daughter.
    A. sister
    B. teacher
    C. school
    D. book
  2. Câu 2 (0,5 điểm). Choose the correct answer: How old are you? – I am ____ years old.
    A. fine
    B. nine
    C. blue
    D. class
  3. Câu 3 (0,5 điểm). Which word is a school thing?
    A. pencil
    B. mother
    C. cat
    D. sunny
  4. Câu 4 (0,5 điểm). Choose the correct sentence.
    A. This my book.
    B. This is my book.
    C. This are my book.
    D. Is this my book.
  5. Câu 5 (0,5 điểm). What colour is grass usually?
    A. green
    B. pink
    C. black
    D. purple
  6. Câu 6 (0,5 điểm). Choose the correct word: I ____ a dog.
    A. have
    B. has
    C. is
    D. am
  7. Câu 7 (0,25 điểm). Which number comes after twelve?
    A. eleven
    B. thirteen
    C. twenty
    D. ten
  8. Câu 8 (0,25 điểm). Choose the correct answer: Is this your ruler? – Yes, ____.
    A. it is
    B. I am
    C. this is
    D. he is
  9. Câu 9 (0,25 điểm). Which word is different?
    A. pen
    B. pencil
    C. ruler
    D. father
  10. Câu 10 (0,25 điểm). Choose the correct word: My classroom ____ big.
    A. am
    B. is
    C. are
    D. have

Phần II. Reading – 3,0 điểm

Hi! My name is Minh. I am nine years old. I am in class 3A. My school is near my house. I have a blue school bag, two pencils and one ruler. My best friend is Nam. We play football after school.

  1. Câu 1 (0,75 điểm). How old is Minh?
  2. Câu 2 (0,75 điểm). Which class is he in?
  3. Câu 3 (0,5 điểm). What colour is his school bag?
  4. Câu 4 (0,5 điểm). How many pencils does he have?
  5. Câu 5 (0,5 điểm). What do Minh and Nam do after school?

Phần III. Writing – 3,0 điểm

  1. Bài 1 (1 điểm). Put the words in order: is / This / my / book / .
  2. Bài 2 (1 điểm). Put the words in order: old / are / How / you / ?
  3. Bài 3 (1 điểm). Write 4–5 sentences about yourself: name, age, class and one school thing you have.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I. Language

  1. Câu 1: A. “Sister” là chị/em gái.
  2. Câu 2: B. Câu hỏi tuổi cần trả lời bằng số tuổi.
  3. Câu 3: A. “Pencil” là đồ dùng học tập.
  4. Câu 4: B. Cấu trúc đúng: This is + danh từ số ít.
  5. Câu 5: A. Grass is usually green.
  6. Câu 6: A. Chủ ngữ I dùng “have”.
  7. Câu 7: B. Sau twelve là thirteen.
  8. Câu 8: A. Câu hỏi Yes/No với “Is this…?” trả lời “Yes, it is.”
  9. Câu 9: D. Ba từ đầu là đồ dùng học tập; father là thành viên gia đình.
  10. Câu 10: B. “My classroom” là số ít, dùng “is”.

Phần II. Reading

  1. Câu 1. Minh is nine years old.
  2. Câu 2. He is in class 3A.
  3. Câu 3. It is blue.
  4. Câu 4. He has two pencils.
  5. Câu 5. They play football after school.

Phần III. Writing

  1. Bài 1. This is my book.
  2. Bài 2. How old are you?
  3. Bài 3. Sample: My name is Lan. I am nine years old. I am in class 3B. I have a red school bag. I like my school.

Nhận xét

Đề kiểm tra khả năng dùng từ vựng và ngữ pháp trong ngữ cảnh, đọc lấy thông tin và viết câu/đoạn phù hợp trình độ lớp 3. Khi chữa bài, học sinh nên xem lại lý do sai thay vì chỉ ghi nhớ đáp án.

Updated: 13/08/2026 — 12:20

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *