Ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 4: Đề số 1 năm học 2026-2027 có đáp án

Bài ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH LỚP 4 – ĐỀ SỐ 1

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Language – 4,0 điểm

  1. Câu 1 (0,5 điểm). Choose the correct answer: What day is it today? – It’s ____.
    A. Monday
    B. English
    C. May
    D. eight
  2. Câu 2 (0,5 điểm). I have Maths ____ Monday.
    A. in
    B. on
    C. at
    D. from
  3. Câu 3 (0,5 điểm). Can you swim? – Yes, I ____.
    A. am
    B. do
    C. can
    D. have
  4. Câu 4 (0,5 điểm). My brother ____ football very well.
    A. play
    B. plays
    C. playing
    D. to play
  5. Câu 5 (0,5 điểm). Which subject helps you learn about numbers?
    A. Maths
    B. Art
    C. Music
    D. PE
  6. Câu 6 (0,5 điểm). Choose the correct word: I get up ____ six o’clock.
    A. on
    B. in
    C. at
    D. by
  7. Câu 7 (0,25 điểm). What can a bird usually do?
    A. fly
    B. read
    C. cook
    D. write
  8. Câu 8 (0,25 điểm). Choose the correct sentence.
    A. She like music.
    B. She likes music.
    C. She liking music.
    D. She is like music.
  9. Câu 9 (0,25 điểm). Which word is different?
    A. Monday
    B. Tuesday
    C. Friday
    D. English
  10. Câu 10 (0,25 điểm). I ____ my homework in the evening.
    A. do
    B. does
    C. am
    D. can

Phần II. Reading – 3,0 điểm

Mai is ten years old. She goes to Nguyen Du Primary School. Her favourite subject is English because she likes speaking with her friends. She has English on Tuesday and Thursday. After school, Mai usually rides her bike and then does her homework at seven o’clock.

  1. Câu 1 (0,75 điểm). How old is Mai?
  2. Câu 2 (0,75 điểm). What is her favourite subject?
  3. Câu 3 (0,5 điểm). Why does she like it?
  4. Câu 4 (0,5 điểm). When does she have English?
  5. Câu 5 (0,5 điểm). What time does she do her homework?

Phần III. Writing – 3,0 điểm

  1. Bài 1 (1 điểm). Reorder: favourite / is / What / subject / your / ?
  2. Bài 2 (1 điểm). Complete: My brother ____ (play) badminton after school.
  3. Bài 3 (1 điểm). Write 5–6 sentences about your school day.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I. Language

  1. Câu 1: A. Câu hỏi về thứ trong tuần.
  2. Câu 2: B. Dùng “on” trước thứ trong tuần.
  3. Câu 3: C. Câu hỏi với can, trả lời với can.
  4. Câu 4: B. Chủ ngữ ngôi 3 số ít dùng “plays”.
  5. Câu 5: A. Maths is about numbers.
  6. Câu 6: C. Dùng “at” trước giờ.
  7. Câu 7: A. A bird can fly.
  8. Câu 8: B. She + likes.
  9. Câu 9: D. Ba từ đầu là ngày; English là môn học.
  10. Câu 10: A. I do my homework.

Phần II. Reading

  1. Câu 1. She is ten years old.
  2. Câu 2. Her favourite subject is English.
  3. Câu 3. Because she likes speaking with her friends.
  4. Câu 4. On Tuesday and Thursday.
  5. Câu 5. At seven o’clock.

Phần III. Writing

  1. Bài 1. What is your favourite subject?
  2. Bài 2. plays
  3. Bài 3. Sample: I get up at six o’clock. I go to school at seven. I have Maths and English today. I have lunch at home. In the evening, I do my homework.

Nhận xét

Đề kiểm tra khả năng dùng từ vựng và ngữ pháp trong ngữ cảnh, đọc lấy thông tin và viết câu/đoạn phù hợp trình độ lớp 4. Khi chữa bài, học sinh nên xem lại lý do sai thay vì chỉ ghi nhớ đáp án.

Updated: 13/08/2026 — 12:20

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *