Bài ôn thi học kì 1 môn Vật lí lớp 10 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 VẬT LÍ LỚP 10 – ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,75 điểm). Độ dịch chuyển là đại lượng ____.
A. vectơ
B. vô hướng
C. không đơn vị
D. luôn dương - Câu 2 (0,75 điểm). Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là ____.
A. không đổi
B. luôn bằng 0
C. luôn tăng
D. không xác định - Câu 3 (0,75 điểm). Định luật II Newton viết ____.
A. F_hợp=ma
B. F=m/v
C. P=A×t
D. A=F/t - Câu 4 (0,75 điểm). Trọng lượng gần mặt đất xấp xỉ ____.
A. mg
B. m/g
C. g/m
D. mv - Câu 5 (0,5 điểm). Công của lực không đổi cùng hướng chuyển động là ____.
A. A=Fs
B. A=F/s
C. A=s/F
D. A=Ft - Câu 6 (0,5 điểm). Động năng của vật là ____.
A. 1/2 mv²
B. mgh
C. mv
D. Fs
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Xe tăng tốc từ 4 m/s lên 16 m/s trong 6 s. Tính gia tốc trung bình.
- Bài 2 (1,5 điểm). Vật 8 kg chịu hợp lực 24 N. Tính gia tốc.
- Bài 3 (1,5 điểm). Nâng vật 12 kg lên 2,5 m, lấy g=10 m/s². Tính độ tăng thế năng.
- Bài 4 (1,5 điểm). Một máy thực hiện 9 000 J công trong 30 s. Tính công suất.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Displacement has magnitude and direction. Cần kiểm tra đơn vị, điều kiện áp dụng công thức và mức hợp lí của kết quả trước khi kết luận.
- Câu 2: A. Uniformly accelerated motion has constant acceleration.
- Câu 3: A. Net force equals mass times acceleration.
- Câu 4: A. Weight P=mg.
- Câu 5: A. For force parallel to displacement, A=Fs.
- Câu 6: A. Kinetic energy formula.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. a=(16-4)/6=2 m/s².
- Bài 2. a=24/8=3 m/s².
- Bài 3. ΔWt=mgh=12×10×2,5=300 J.
- Bài 4. P=9 000/30=300 W.
Nhận xét
Đề số này dùng dữ kiện và cách hỏi mới. Học sinh nên làm trọn đề, sau đó chữa theo từng câu và ghi lại nguyên nhân của lỗi.
