Bài ôn thi học kì 1 môn Vật lí lớp 10 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 VẬT LÍ LỚP 10 – ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). Độ dịch chuyển là đại lượng ____.
A. vectơ
B. vô hướng luôn dương
C. không đơn vị
D. luôn bằng quãng đường - Câu 2 (0,5 điểm). Vật tăng từ 4 m/s lên 16 m/s trong 6 s có gia tốc ____.
A. 2 m/s²
B. 3 m/s²
C. 12 m/s²
D. 20 m/s² - Câu 3 (0,5 điểm). Hợp lực bằng 0 thì vật có thể ____.
A. đứng yên hoặc thẳng đều
B. chỉ đứng yên
C. luôn nhanh dần
D. luôn chậm dần - Câu 4 (0,5 điểm). Lực và phản lực ____.
A. tác dụng lên hai vật khác nhau
B. cùng một vật
C. triệt tiêu mọi lúc
D. cùng hướng - Câu 5 (0,5 điểm). Trọng lượng vật 3 kg, g=9,8 là ____.
A. 29,4 N
B. 3 N
C. 9,8 N
D. 294 N - Câu 6 (0,5 điểm). Ma sát trượt thường ____.
A. cản trở trượt tương đối
B. cùng hướng chuyển động
C. bằng 0
D. chỉ trong chất lỏng - Câu 7 (0,5 điểm). Công lực F cùng hướng chuyển động: ____.
A. A=Fs
B. A=F/s
C. A=s/F
D. A=mv - Câu 8 (0,5 điểm). Động năng phụ thuộc ____.
A. khối lượng và bình phương tốc độ
B. chỉ độ cao
C. chỉ nhiệt độ
D. chỉ thời gian
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Xe đi đều 18 m/s trong 25 s. Tính quãng đường.
- Bài 2 (1,5 điểm). Vật 4 kg chịu hợp lực 20 N. Tính gia tốc.
- Bài 3 (1,5 điểm). Lực 80 N kéo vật 12 m cùng hướng. Tính công.
- Bài 4 (1,5 điểm). Vật 2 kg chuyển động 6 m/s. Tính động năng.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Có độ lớn và hướng.
- Câu 2: A. a=(16-4)/6=2.
- Câu 3: A. Định luật I Newton.
- Câu 4: A. Định luật III Newton.
- Câu 5: A. P=mg.
- Câu 6: A. Ma sát chống xu hướng trượt.
- Câu 7: A. A=F.s.
- Câu 8: A. Wđ=1/2mv².
Phần II. Tự luận
- Bài 1. s=18×25=450 m.
- Bài 2. a=20/4=5 m/s².
- Bài 3. A=80×12=960 J.
- Bài 4. Wđ=1/2×2×36=36 J.
Nhận xét
Đề số 2 có câu nhận biết, giải thích và vận dụng. Học sinh cần ghi đúng công thức, thuật ngữ và đơn vị; phần giải thích nên nêu nguyên nhân thay vì chỉ nêu hiện tượng.
