Ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3: Đề số 5 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Bài ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 3 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH LỚP 3 – ĐỀ SỐ 5

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Language – 4,0 điểm

  1. Câu 1 (0,75 điểm). This is my ____. I use it to erase pencil marks.
    A. eraser
    B. ruler
    C. book
    D. chair
  2. Câu 2 (0,75 điểm). My sister ____ ten years old.
    A. is
    B. are
    C. am
    D. have
  3. Câu 3 (0,75 điểm). I ____ two notebooks.
    A. have
    B. has
    C. is
    D. are
  4. Câu 4 (0,75 điểm). These ____ my shoes.
    A. are
    B. is
    C. am
    D. be
  5. Câu 5 (0,5 điểm). What colour is the sky on a clear day?
    A. blue
    B. green
    C. black
    D. orange
  6. Câu 6 (0,5 điểm). Eight plus five is ____.
    A. thirteen
    B. twelve
    C. fourteen
    D. fifteen

Phần II. Reading – 3,0 điểm

Hello! I’m Mia. I am nine. My school bag is purple. Inside it, I have three books, two pencils and one small ruler. I like the ruler best because it has little stars on it. I pack my bag every evening before school.

  1. Câu 1 (0,75 điểm). How old is Mia?
  2. Câu 2 (0,75 điểm). What colour is her school bag?
  3. Câu 3 (0,5 điểm). How many books does she have?
  4. Câu 4 (0,5 điểm). What does she like best?
  5. Câu 5 (0,5 điểm). When does she pack her bag?

Phần III. Writing – 3,0 điểm

  1. Bài 1 (1 điểm). Reorder: is / bag / This / school / my / .
  2. Bài 2 (1 điểm). Reorder: books / many / have / you / How / do / ?
  3. Bài 3 (1 điểm). Write 4–5 sentences about your school bag.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I

  1. Câu 1: A. An eraser removes pencil marks.
  2. Câu 2: A. Singular subject uses is.
  3. Câu 3: A. I + have.
  4. Câu 4: A. These + are.
  5. Câu 5: A. The sky is commonly blue on a clear day.
  6. Câu 6: A. 8+5=13.

Phần II

  1. Câu 1. Nine.
  2. Câu 2. Purple.
  3. Câu 3. Three.
  4. Câu 4. The small ruler.
  5. Câu 5. Every evening before school.

Phần III

  1. Bài 1. This is my school bag.
  2. Bài 2. How many books do you have?
  3. Bài 3. Mention its colour and what you keep inside.

Nhận xét

Đề số 5 dùng ngữ cảnh và bài đọc mới. Khi chữa, học sinh nên phân loại lỗi từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và tổ chức ý viết.

Updated: 13/08/2026 — 12:20

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *