Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí số 21 là đề tự biên soạn để luyện tập và tham khảo, không phải đề thi chính thức; bối cảnh xuyên suốt là phân tích hệ thống đô thị.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÍ – ĐỀ SỐ 21
Thời gian làm bài gợi ý: 50 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn – 3,0 điểm
- Câu 1 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, hiện tượng xuất hiện suất điện động khi từ thông biến thiên gọi là?
A. phản xạ toàn phần
B. cảm ứng điện từ
C. cộng hưởng cơ
D. nhiễu xạ - Câu 2 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, động năng của vật tỉ lệ với?
A. chỉ độ cao
B. chỉ nhiệt độ
C. khối lượng và bình phương vận tốc
D. điện tích và thời gian - Câu 3 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, trong dao động điều hòa, gia tốc luôn hướng về?
A. biên dương
B. biên âm
C. chiều vận tốc
D. vị trí cân bằng - Câu 4 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, đại lượng đặc trưng mức nhanh chậm của chuyển động là?
A. tốc độ
B. gia tốc
C. lực
D. công suất - Câu 5 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, đơn vị SI của điện trở là?
A. vôn (V)
B. ôm (Ω)
C. ampe (A)
D. oát (W) - Câu 6 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, khi tần số sóng tăng gấp đôi trong cùng môi trường, bước sóng sẽ?
A. tăng gấp đôi
B. không đổi
C. giảm một nửa
D. tăng bốn lần - Câu 7 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, hiện tượng xuất hiện suất điện động khi từ thông biến thiên gọi là?
A. phản xạ toàn phần
B. cộng hưởng cơ
C. nhiễu xạ
D. cảm ứng điện từ - Câu 8 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, động năng của vật tỉ lệ với?
A. khối lượng và bình phương vận tốc
B. chỉ độ cao
C. chỉ nhiệt độ
D. điện tích và thời gian - Câu 9 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, trong dao động điều hòa, gia tốc luôn hướng về?
A. biên dương
B. vị trí cân bằng
C. biên âm
D. chiều vận tốc - Câu 10 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, đại lượng đặc trưng mức nhanh chậm của chuyển động là?
A. gia tốc
B. lực
C. tốc độ
D. công suất - Câu 11 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, đơn vị SI của điện trở là?
A. vôn (V)
B. ampe (A)
C. oát (W)
D. ôm (Ω) - Câu 12 (0,25 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, khi tần số sóng tăng gấp đôi trong cùng môi trường, bước sóng sẽ?
A. giảm một nửa
B. tăng gấp đôi
C. không đổi
D. tăng bốn lần
Phần II. Đúng/Sai – 2,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, xét năng lượng
a) Năng lượng có thể chuyển hóa.
b) Công suất phản ánh tốc độ thực hiện công.
c) Năng lượng tự sinh từ hư vô.
d) Công suất và năng lượng là cùng đại lượng. - Câu 2 (0,5 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, xét phép đo
a) Đơn vị phải ghi rõ.
b) Lặp phép đo giúp đánh giá độ ổn định.
c) Một phép đo đơn lẻ luôn tuyệt đối chính xác.
d) Sai số dụng cụ luôn bằng 0. - Câu 3 (0,5 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, xét năng lượng
a) Năng lượng có thể chuyển hóa.
b) Công suất phản ánh tốc độ thực hiện công.
c) Năng lượng tự sinh từ hư vô.
d) Công suất và năng lượng là cùng đại lượng. - Câu 4 (0,5 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, xét phép đo
a) Đơn vị phải ghi rõ.
b) Lặp phép đo giúp đánh giá độ ổn định.
c) Một phép đo đơn lẻ luôn tuyệt đối chính xác.
d) Sai số dụng cụ luôn bằng 0.
Phần III. Trả lời ngắn – 5,0 điểm
- Câu 1 (1,0 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, vật đi đều 11 m/s trong 5 s. Tính quãng đường.
- Câu 2 (1,0 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, U=12 V, R=6 Ω. Tính I.
- Câu 3 (1,0 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, sóng có f=37 Hz, λ=1 m. Tính v.
- Câu 4 (1,0 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, nêu đại lượng bảo toàn khi chỉ có chuyển hóa cơ năng lí tưởng.
- Câu 5 (1,0 điểm). Trong bối cảnh phân tích hệ thống đô thị, nêu đơn vị SI của công suất.
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
Đáp án Phần I
- Câu 1: B. Đây là định nghĩa của cảm ứng điện từ.
- Câu 2: C. Wđ=mv²/2.
- Câu 3: D. a=-ω²x.
- Câu 4: A. Tốc độ cho biết quãng đường đi trong một đơn vị thời gian.
- Câu 5: B. Điện trở có đơn vị là ôm.
- Câu 6: C. v=fλ và v không đổi.
- Câu 7: D. Đây là định nghĩa của cảm ứng điện từ.
- Câu 8: A. Wđ=mv²/2.
- Câu 9: B. a=-ω²x.
- Câu 10: C. Tốc độ cho biết quãng đường đi trong một đơn vị thời gian.
- Câu 11: D. Điện trở có đơn vị là ôm.
- Câu 12: A. v=fλ và v không đổi.
Đáp án Phần II
- Câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Năng lượng bảo toàn; công suất là tốc độ truyền năng lượng.
- Câu 2: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Phép đo luôn có bất định.
- Câu 3: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Năng lượng bảo toàn; công suất là tốc độ truyền năng lượng.
- Câu 4: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai. Phép đo luôn có bất định.
Đáp án Phần III
- Câu 1: 55 m. s=vt.
- Câu 2: 2 A. I=U/R.
- Câu 3: 37 m/s. v=fλ.
- Câu 4: Cơ năng. Không có lực không bảo toàn thực hiện công.
- Câu 5: W. Oát là đơn vị công suất.
Nhận xét
Đề kết hợp tính toán, hiện tượng và phép đo; cần ghi đơn vị và điều kiện áp dụng.
