Bài ôn thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.
- Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển (x+6)² được ____ .
A. x²+12x+36
B. x²+36
C. x²+6x+36
D. x²-12x+36 Trong bối cảnh trạm đo tổng hợp, hãy nêu ngắn gọn căn cứ chính cho lựa chọn hoặc kết quả. - Câu 2 (0,5 điểm). 100x²-36=____.
A. (100x-6)(x+6)
B. (10x-6)(10x+6)
C. (10x-6)²
D. x(100x-36) - Câu 3 (0,5 điểm). 7x+23=68 thì x=____.
A. 2
B. 4
C. 6,429
D. 6 - Câu 4 (0,5 điểm). Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 22 và 25. Cạnh huyền gần nhất với ____ .
A. 47
B. 3
C. 550
D. 33,3 - Câu 5 (0,5 điểm). Hình thang có hai đáy 33, 43 và cao 11. Diện tích bằng ____ .
A. 418
B. 836
C. 76
D. 209 - Câu 6 (0,5 điểm). Hai hình đồng dạng có tỉ số độ dài 3/3. Tỉ số diện tích là ____ .
A. 3/3
B. 9/9
C. 6/3
D. 27/27
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,75 điểm). Thu gọn A=19x(x+2)-4x(x-5)+13.
- Bài 2 (1,75 điểm). Phân tích x²+12x+36 và 81x²-49.
- Bài 3 (1,75 điểm). Giải 6(x+2)=4(x-1)+33.
- Bài 4 (1,75 điểm). Hình chữ nhật dài hơn rộng 14 m, diện tích 396 m². Lập phương trình tìm kích thước.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Dùng hằng đẳng thức bình phương một tổng.
- Câu 2: B. Dùng hiệu hai bình phương.
- Câu 3: C. Chuyển vế rồi chia hệ số của x.
- Câu 4: D. Áp dụng định lí Pythagore.
- Câu 5: A. S=(a+b)h/2.
- Câu 6: B. Tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số độ dài.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. Khai triển từng tích, gom hệ số x², x và hằng số.
- Bài 2. (x+6)²; (9x-7)(9x+7).
- Bài 3. Khai triển hai vế, chuyển các hạng tử chứa x về một phía rồi chia hệ số.
- Bài 4. Gọi rộng x, dài x+d; giải x(x+d)=S và chọn nghiệm dương.
Nhận xét
Đề số 2 ưu tiên hằng đẳng thức, phân tích đa thức, phương trình và hình học; sau khi chữa, học sinh nên phân loại lỗi theo kiến thức, đọc đề, thao tác và trình bày để ôn giữa học kì 1 hiệu quả hơn.
