Ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3: Đề số 4 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Đề ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 số 4 gồm Language, Reading và Writing; đáp án được đặt sau toàn bộ đề.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH LỚP 3 – ĐỀ SỐ 4

Thời gian làm bài gợi ý: 40 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Language – 4,0 điểm

  1. Câu 1. I have two ____.
    A. books
    B. book
    C. bookes
    D. a book
  2. Câu 2. My mother ____ kind.
    A. is
    B. are
    C. am
    D. have
  3. Câu 3. These ____ my pencils.
    A. are
    B. is
    C. am
    D. be
  4. Câu 4. How old are you? – I’m ____.
    A. nine
    B. fine
    C. blue
    D. school
  5. Câu 5. What colour is grass?
    A. green
    B. black
    C. purple
    D. white
  6. Câu 6. I ____ a ruler.
    A. have
    B. has
    C. is
    D. are
  7. Câu 7. Seven plus five is ____.
    A. twelve
    B. eleven
    C. thirteen
    D. ten
  8. Câu 8. Are those your shoes? – Yes, ____.
    A. they are
    B. it is
    C. I am
    D. those is

Phần II. Reading – 3,0 điểm

My name is Lucy. I am eight years old. My classroom is big and bright. I sit next to Tom. On my desk, I have two books, a pencil case and a blue ruler. At break time, Tom and I play in the school yard.

  1. Câu 1. How old is Lucy?
  2. Câu 2. What is her classroom like?
  3. Câu 3. Who sits next to her?
  4. Câu 4. What colour is her ruler?
  5. Câu 5. What do they do at break time?

Phần III. Writing – 3,0 điểm

  1. Bài 1. Reorder: is / classroom / This / my /.
  2. Bài 2. Reorder: colour / What / ruler / your / is / ?
  3. Bài 3. Write 4–5 sentences about your classroom.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I

  1. Câu 1: A. Books là số nhiều.
  2. Câu 2: A. Mother số ít dùng is.
  3. Câu 3: A. These are.
  4. Câu 4: A. Cần số tuổi.
  5. Câu 5: A. Grass is green.
  6. Câu 6: A. I have.
  7. Câu 7: A. 12.
  8. Câu 8: A. Plural answer.

Phần II

  1. Câu 1. Eight.
  2. Câu 2. Big and bright.
  3. Câu 3. Tom.
  4. Câu 4. Blue.
  5. Câu 5. They play in the school yard.

Phần III

  1. Bài 1. This is my classroom.
  2. Bài 2. What colour is your ruler?
  3. Bài 3. Sample: My classroom is big. There are many desks. I sit near my friend. I like my classroom.

Lưu ý khi tự chấm: Với phần Writing, câu trả lời có thể khác mẫu nếu đúng ngữ pháp, đúng yêu cầu và diễn đạt tự nhiên.

Nhận xét

Đề số 4 thay đổi ngữ cảnh đọc và nhiệm vụ viết. Học sinh nên ghi lại cấu trúc sai, từ mới và tự viết lại câu thay vì chỉ nhìn đáp án đúng.

Updated: 10/08/2026 — 16:34

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *