Bài ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 11 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 4
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1 (0,5 điểm). CSC u1=6,d=4,u8=____.
A. 30
B. 34
C. 38
D. 42 - Câu 2 (0,5 điểm). S8 của CSC trên=____.
A. 160
B. 144
C. 128
D. 120 - Câu 3 (0,5 điểm). CSN u1=4,q=3,u4=____.
A. 36
B. 108
C. 324
D. 12 - Câu 4 (0,5 điểm). lim 7/n=____.
A. 0
B. 7
C. 1
D. ∞ - Câu 5 (0,5 điểm). lim(5n-2)/(2n+1)=____.
A. 5/2
B. 2/5
C. 5
D. 2 - Câu 6 (0,5 điểm). (x^5)’=____.
A. 5x^4
B. x^4
C. 5x
D. x^5 - Câu 7 (0,5 điểm). (sin x)’=____.
A. cos x
B. -sin x
C. -cos x
D. tan x - Câu 8 (0,5 điểm). P(A)=0,35 thì P(Ā)=____.
A. 0,65
B. 0,35
C. 1,35
D. 0
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). CSC u1=10,d=-2. Tính u15,S15.
- Bài 2 (1,5 điểm). CSN u1=6,q=1/3. Tính u5.
- Bài 3 (1,5 điểm). Tính lim(6n²+n)/(3n²-4).
- Bài 4 (1,5 điểm). Đạo hàm y=5x^4-2x³+7x²-9.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: B. 34. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: A. 160.
- Câu 3: B. 108.
- Câu 4: A. 0.
- Câu 5: A. 5/2.
- Câu 6: A. Quy tắc lũy thừa.
- Câu 7: A. Đạo hàm sin.
- Câu 8: A. 1-0,35=0,65.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. u15=-18; S15=-60.
- Bài 2. 2/27.
- Bài 3. 2.
- Bài 4. 20x³-6x²+14x.
Nhận xét
Đề thay đổi dữ kiện và cách hỏi so với các đề trước. Học sinh nên làm hết phần đề trước khi xem đáp án, sau đó xác định rõ lỗi do kiến thức, đọc đề hay trình bày.
