Đề ôn thi học kì 1 Vật lí lớp 10 số 3 là đề tự biên soạn; đáp án được đặt sau toàn bộ phần đề.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 VẬT LÍ LỚP 10 – ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 4,0 điểm
- Câu 1. Vận tốc là đại lượng ____.
A. vectơ
B. vô hướng
C. không đơn vị
D. luôn dương - Câu 2. Gia tốc a=(v-v0)/t dùng cho ____.
A. gia tốc trung bình khi xét thay đổi vận tốc
B. khối lượng riêng
C. công suất
D. áp suất - Câu 3. Định luật II Newton: ____.
A. F=ma
B. F=m/v
C. P=mg/t
D. A=Fs/t - Câu 4. Trọng lực gần mặt đất có hướng ____.
A. thẳng đứng xuống
B. lên
C. ngang
D. bất kì - Câu 5. Ma sát nghỉ có thể ____.
A. thay đổi độ lớn tới giới hạn
B. luôn bằng μN
C. luôn bằng 0
D. không tồn tại - Câu 6. Công suất P=____.
A. A/t
B. At
C. F/S
D. mv - Câu 7. Thế năng trọng trường gần mặt đất mgh phụ thuộc ____.
A. m,g,h
B. chỉ tốc độ
C. chỉ thời gian
D. chỉ thể tích - Câu 8. Cơ năng bảo toàn khi ____.
A. chỉ có lực thế và bỏ qua lực cản
B. ma sát lớn
C. có động cơ thêm năng lượng
D. va chạm không đàn hồi
Phần II. Tự luận – 6,0 điểm
- Bài 1. Xe tăng tốc từ 5 lên 20 m/s trong 3 s. Tính gia tốc trung bình.
- Bài 2. Vật 6 kg chịu hợp lực 18 N. Tính gia tốc.
- Bài 3. Nâng vật 10 kg lên cao 2 m, lấy g=10. Tính độ tăng thế năng.
- Bài 4. Máy thực hiện 6 000 J trong 15 s. Tính công suất.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Velocity has direction.
- Câu 2: A. Acceleration.
- Câu 3: A. Net force.
- Câu 4: A. Toward Earth.
- Câu 5: A. Static friction adjusts.
- Câu 6: A. Power.
- Câu 7: A. Potential energy.
- Câu 8: A. Mechanical energy conservation.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 5 m/s².
- Bài 2. 3 m/s².
- Bài 3. 200 J.
- Bài 4. 400 W.
Nhận xét
Đề số 3 phối hợp câu cơ bản và vận dụng. Học sinh cần dùng đúng thuật ngữ, công thức, đơn vị hoặc phương trình; phần giải thích phải nêu được cơ chế/nguyên nhân.
Lưu ý khi tự chấm: Với câu tự luận, cách làm khác đáp án mẫu vẫn có thể đúng nếu lập luận hợp lí và kết quả phù hợp. Hãy kiểm tra từng bước, không chỉ so đáp số cuối.
