Ôn thi học kì 1 Tiếng Anh lớp 7: Đề số 3 năm học 2026-2027 có đáp án chi tiết

Bài ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH LỚP 7 – ĐỀ SỐ 3

Thời gian làm bài gợi ý: 60 phút   |   Tổng điểm: 10 điểm

Phần I. Language – 4,0 điểm

  1. Câu 1 (0,5 điểm). My hobby is ____ photos of birds.
    A. taking
    B. take
    C. to taking
    D. takes
  2. Câu 2 (0,5 điểm). There are ____ oranges in the basket.
    A. a few
    B. a little
    C. much
    D. an
  3. Câu 3 (0,5 điểm). We ____ old books to the library last month.
    A. donated
    B. donate
    C. are donating
    D. donates
  4. Câu 4 (0,5 điểm). I was hungry, ____ I made a sandwich.
    A. so
    B. but
    C. because
    D. although
  5. Câu 5 (0,5 điểm). This dish needs ____ salt.
    A. a little
    B. a few
    C. many
    D. an
  6. Câu 6 (0,5 điểm). How ____ milk is there?
    A. much
    B. many
    C. long
    D. often
  7. Câu 7 (0,5 điểm). Volunteering can help us become more ____.
    A. caring
    B. delicious
    C. crowded
    D. expensive
  8. Câu 8 (0,5 điểm). My hobby is similar ____ yours.
    A. to
    B. from
    C. with
    D. at

Phần II. Reading – 3,0 điểm

Our school started a ‘Reading Buddy’ programme. Older students meet younger students for twenty minutes every Wednesday. They read a short story together and talk about new words. At first, some younger students were shy, but after a few weeks they began choosing books themselves and asking more questions.

  1. Câu 1 (0,75 điểm). What is the programme called?
  2. Câu 2 (0,75 điểm). How often do students meet?
  3. Câu 3 (0,5 điểm). How long is each meeting?
  4. Câu 4 (0,5 điểm). What do they do after reading?
  5. Câu 5 (0,5 điểm). What change happened after a few weeks?

Phần III. Writing – 3,0 điểm

  1. Bài 1 (1 điểm). Combine with so: I wanted to help. I joined the club.
  2. Bài 2 (1 điểm). Complete: There isn’t ____ (many/much) rice.
  3. Bài 3 (1 điểm). Write 100–120 words about an activity that helps younger students.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Phần I

  1. Câu 1: A. Hobby is + V-ing.
  2. Câu 2: A. Countable plural.
  3. Câu 3: A. Last month.
  4. Câu 4: A. Kết quả.
  5. Câu 5: A. Salt uncountable.
  6. Câu 6: A. Milk uncountable.
  7. Câu 7: A. Caring.
  8. Câu 8: A. Similar to.

Phần II

  1. Câu 1. Reading Buddy.
  2. Câu 2. Every Wednesday.
  3. Câu 3. Twenty minutes.
  4. Câu 4. Talk about new words.
  5. Câu 5. Younger students chose books themselves and asked more questions.

Phần III

  1. Bài 1. I wanted to help, so I joined the club.
  2. Bài 2. much
  3. Bài 3. Explain what, who, how often, benefits and your feelings.

Nhận xét

Đề số 3 sử dụng ngữ cảnh mới, có phần đọc và viết riêng. Khi chữa, học sinh nên ghi lại cấu trúc sai, từ mới và tự viết lại câu thay vì chỉ nhìn đáp án đúng.

Updated: 13/08/2026 — 12:20

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *