Bài ôn thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 này là đề tự biên soạn dùng để luyện tập theo phạm vi kiến thức phù hợp.
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 6 – ĐỀ SỐ 1
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.
- Câu 1 (0,5 điểm). ƯCLN(168,252)=____.
A. 84
B. 42
C. 168
D. 78 Trong bối cảnh đồi gió tổng hợp, hãy nêu ngắn gọn căn cứ chính cho lựa chọn hoặc kết quả. - Câu 2 (0,5 điểm). BCNN(168,252)=____.
A. 252
B. 504
C. 1 008
D. 588 - Câu 3 (0,5 điểm). -42+24=____.
A. 12
B. -12
C. -18
D. -66 - Câu 4 (0,5 điểm). 27-(-24)=____.
A. 3
B. 39
C. -51
D. 51 - Câu 5 (0,5 điểm). 3^3=____.
A. 27
B. 9
C. 81
D. 31 - Câu 6 (0,5 điểm). Hình thoi có hai đường chéo 42 và 12 cm. Diện tích bằng ____ cm².
A. 504
B. 252
C. 54
D. 126
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,75 điểm). Tính: 840-104×6+576:18.
- Bài 2 (1,75 điểm). Phân tích 480 ra thừa số nguyên tố.
- Bài 3 (1,75 điểm). Có 336 quyển vở và 504 bút, chia thành nhiều phần giống nhau nhất. Tìm số phần.
- Bài 4 (1,75 điểm). Nhiệt độ ban đầu -20°C, tăng 20°C rồi giảm 16°C. Nhiệt độ cuối?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. ƯCLN bằng 84. Có thể kiểm tra bằng cách thay kết quả ngược vào dữ kiện hoặc ước lượng để xem đáp số có hợp lí.
- Câu 2: B. BCNN bằng 504. Khi trình bày, cần ghi rõ phép biến đổi chính và đối chiếu điều kiện trước khi kết luận.
- Câu 3: C. Cộng hai số nguyên khác dấu.
- Câu 4: D. Trừ số âm là cộng số đối.
- Câu 5: A. Tính lũy thừa bậc ba.
- Câu 6: B. S=d1×d2:2.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. 248.
- Bài 2. Thực hiện chia liên tiếp cho các số nguyên tố; kiểm tra bằng cách nhân lại các thừa số.
- Bài 3. ƯCLN(336,504)=168 phần.
- Bài 4. -16°C.
Nhận xét
Đề số 1 ưu tiên chia hết, số nguyên, lũy thừa và hình học phẳng; sau khi chữa, học sinh nên phân loại lỗi theo kiến thức, đọc đề, thao tác và trình bày để ôn giữa học kì 1 hiệu quả hơn.
