Với trọng tâm hằng đẳng thức, phân tích đa thức, phương trình và hình học, đề số 15 là tài liệu tự luyện học kì 1 và không thay thế phạm vi ôn tập cụ thể của từng trường.
ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 8 – ĐỀ SỐ 15
Thời gian làm bài gợi ý: 90 phút | Tổng điểm: 10 điểm
Phần I. Trắc nghiệm – 3,0 điểm
Gồm 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm.
- Câu 1 (0,5 điểm). Khai triển (x+8)² được ____ .
A. x²+16x+64
B. x²+64
C. x²+8x+64
D. x²-16x+64 - Câu 2 (0,5 điểm). 144x²-64=____.
A. (144x-8)(x+8)
B. (12x-8)(12x+8)
C. (12x-8)²
D. x(144x-64) - Câu 3 (0,5 điểm). 4x+25=72 thì x=____.
A. 2
B. 4
C. 11,75
D. 6 - Câu 4 (0,5 điểm). Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 24 và 27. Cạnh huyền gần nhất với ____ .
A. 51
B. 3
C. 648
D. 36,12 - Câu 5 (0,5 điểm). Hình thang có hai đáy 35, 45 và cao 8. Diện tích bằng ____ .
A. 320
B. 640
C. 80
D. 160 - Câu 6 (0,5 điểm). Kiểm tra phép tính hoặc nhận định sau rồi chọn phương án đúng: Hai hình đồng dạng có tỉ số độ dài 2/3. Tỉ số diện tích là ____ .
A. 2/3
B. 4/9
C. 4/3
D. 8/27
Phần II. Tự luận – 7,0 điểm
- Bài 1 (1,5 điểm). Thu gọn A=21x(x+2)-6x(x-5)+15.
- Bài 2 (1,5 điểm). Phân tích x²+16x+64 và 121x²-81.
- Bài 3 (2,0 điểm). Giải 8(x+2)=3(x-1)+35.
- Bài 4 (2,0 điểm). Hình chữ nhật dài hơn rộng 9 m, diện tích 420 m². Lập phương trình tìm kích thước.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I. Trắc nghiệm
- Câu 1: A. Dùng hằng đẳng thức bình phương một tổng.
- Câu 2: B. Dùng hiệu hai bình phương.
- Câu 3: C. Chuyển vế rồi chia hệ số của x.
- Câu 4: D. Áp dụng định lí Pythagore.
- Câu 5: A. S=(a+b)h/2.
- Câu 6: B. Tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số độ dài.
Phần II. Tự luận
- Bài 1. Khai triển từng tích, gom hệ số x², x và hằng số.
- Bài 2. (x+8)²; (11x-9)(11x+9).
- Bài 3. Khai triển hai vế, chuyển các hạng tử chứa x về một phía rồi chia hệ số.
- Bài 4. Gọi rộng x, dài x+d; giải x(x+d)=S và chọn nghiệm dương.
Nhận xét
Đề này phân bố nhiều dạng thuộc hằng đẳng thức, phân tích đa thức, phương trình và hình học; lỗi sai nên được phân loại thành đọc đề, kiến thức, thao tác hoặc trình bày.
